Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2435 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Trương Lượng (thôn Trung Hòa) → đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Đức Phú)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Lưu Hải → đến hết nhà ông Huỳnh Văn Lính (thôn Phước Thạnh)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phát → đến hết nhà ông Phan Văn Tâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phạm Công Kiện → đến hết nhà ông NguyễnToan (thôn Trung Hòa)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Lưu Hải → đến hết nhà ông Huỳnh Văn Lính (thôn Phước Thạnh)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phát → đến hết nhà ông Phan Văn Tâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phạm Công Kiện → đến hết nhà ông NguyễnToan (thôn Trung Hòa)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
378.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
375.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
375.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến ĐH8 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Lam → đến giáp xã Tam Sơn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn của xã Tam Hải (trừ thôn Xuân Mỹ và thôn Long Thạnh Tây)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
371.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đoạn từ cầu cũ → đến giáp đường ĐH 7 (Bàu Xế)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
367.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Thạch Kiều đi Đức Bố - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ giáp nhà bà Võ Thị Hạnh → đến cầu bến Trảy)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
365.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đất thuộc mặt tiền các tuyến đường GTNT (đường Bêtông)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
365.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đất ven đường ĐH1.NT - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ cống Gò Da → đến giáp đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
365.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đoạn từ cống kênh Bàu Bá (thôn Trung Thành) → đến cầu cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
362.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ cống ông Thẳng → đến nhà ông Út Trọng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ đường sắt (nhà ông Đường) → đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Long Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Thanh Trà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ Kênh N28 → đến Kênh N29
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Đất ven đường bê tông còn lại thuộc các thôn trên địa bàn xã (không thuộc các tuyến trên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ nhà bà Anh → đến giáp đường đi cầu bến Trảy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ cống ông Thẳng → đến nhà ông Út Trọng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ Kênh N28 → đến Kênh N29
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà bà Huệ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Mỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Chùa Yên Sơn → đến hết nhà ông Mỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Cống chò → đến giáp nhà bà Hiệp
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Gò Cốc → đến đường ĐH8(giáp nhà ông Minh)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Gò Cốc → đến giáp đường ĐH8.NT (trước nhà ông Minh)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà bà Thủy → đến giáp nhà ông Mênh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà ông Cao → đến hết nhà bà Anh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà ông Hà → đến hết nhà ông Cẩn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà ông Toàn → đến hết nhà bà Thọ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ cống ông Thẳng → đến nhà ông Út Trọng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Đất ven đường bê tông còn lại thuộc các thôn trên địa bàn xã (không thuộc các tuyến trên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ Kênh N28 → đến Kênh N29
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ nhà bà Anh → đến giáp đường đi cầu bến Trảy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Thanh Trà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
357.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
357.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ven đường ĐH8.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Từ trường Mẫu giáo Sóc Nâu (cơ sở Mỹ Đông) → đến đèo Phường Tổng (giáp xã Tam Trà)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường ĐH8.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ chùa Yên Sơn → đến đèo Thầu Đâu (giáp xã Tam Lãnh - Phú Ninh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
352.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến thôn Tịch Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến thôn Tịch Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |