Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 726 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn cách mốc lộ giới đường HCM 25m → đến dốc đá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
527.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu C5 → đến Cầu Xơi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
526.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang (trừ nút N6-N10)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
520.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
520.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào giáp Chi nhánh NHNN&PTNT huyện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào Khe Rọm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương → đến giáp đường vào khe Rọm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào giáp Chi nhánh NHNN&PTNT huyện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào Khe Rọm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ nhà Ông Sáu → đến giáp đường Trường Sơn Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
478.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Xơi → đến Cầu khe Giẻ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
478.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
463.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ ranh giới Thạnh Mỹ-Cà Dy → đến Cầu Khe Loong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
458.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ ranh giới Thạnh Mỹ-Cà Dy → đến Cầu Khe Loong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
458.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ dốc đá → đến hết tổ dân phố Đồng Râm
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
452.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ Khe Gơ Ur → đến hết nhà ông Huệ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
449.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường Nhánh vào Mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
432.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
432.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
431.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Bến Giằng → đến Cầu C5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
427.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Đồng Râm → đến Bến xe Thạnh Mỹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ nhà Ông Mạnh → đến nhà Ông Bia
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ đường vào Đồng Râm → đến Bến xe Thạnh Mỹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường từ nhà Ông Mạnh → đến nhà Ông Bia
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
396.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
396.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
Từ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
389.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
Đoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
389.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
Từ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
389.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
Đoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
389.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Khe Giẻ → đến giáp ranh giới huyện Phước Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
382.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Khe Giẻ → đến giáp ranh giới huyện Phước Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
382.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu Khe Giẻ → đến giáp ranh giới huyện Phước Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
382.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đoạn cách mốc lộ giới đường HCM 25m → đến dốc đá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
377.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
Đoạn từ Cầu C5 → đến Cầu Xơi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
376.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Thạnh Mỹ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ dốc đá → đến hết tổ dân phố Đồng Râm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
316.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ Khe Gơ Ur → đến hết nhà ông Huệ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
314.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ Khe Zơ Măng (Giáp xã Cà Dy) → đến Khe Gơ Ur
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
304.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
Đoạn từ Khe Zơ Măng (Giáp xã Cà Dy) → đến Khe Gơ Ur
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
304.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường Nhánh vào Mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
302.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường Nhánh vào Mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
302.000 | 0 | 0 | 0 | |