Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2237 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi
Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Trương Chí Cương
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.322.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.320.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.320.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.320.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.320.000 0 0 0
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây)
Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.292.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường
Từ hết sân vận động Gò Dỗi → đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.264.000 0 0 0
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A)
Từ cầu Câu Lâu mới → đến phía Bắc nút giao thông giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Điện Biên Phủ (Tính cả hai bên đường)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.232.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Trung) - tính cả hai bên đường
Từ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm → đến cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.226.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường
Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy → đến đầu cầu Sắt mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.204.000 0 0 0
Mặt tiền đường Chu Văn An
Từ giáp đường Hùng Vương (QL 14H - không tính QL1A) → đến cống chợ Chùa - KP Phước Xuyên (KP Phước Mỹ 2 cũ)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.198.000 0 0 0
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây)
Từ mương thủy lợi Xuyên Đông → đến kho xăng dầu Cống Định (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.156.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.128.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.128.000 0 0 0
Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ)
Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường QL 1A)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.101.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường
Từ đầu cầu Sắt mới → đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.043.000 0 0 0
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ)
Đường từ Cây Xăng dầu Khu Vực 5 (giáp đường Điện Biên Phủ) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.001.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 0 0 0
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A)
Từ hết cống Hai → đến hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai (phía Đông đường QL1A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.992.000 0 0 0
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A)
Từ hết cống Hai → đến hết nhà bà Trần Thị Út (phía Tây đường QL1A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.992.000 0 0 0
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ giáp đường Hùng Vương (cạnh UBND huyện) → đến cống Tự (KP Mỹ Hòa)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 0 0 0
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 0 0 0
Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.908.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.907.000 0 0 0
Đường Võ Chí Công - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ đầu cầu Cửa Đại → đến giáp xã Bình Dương huyện Thăng Bình (mặt cắt đường 38m (7,5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 7,5m))
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.881.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường
Từ ranh giới xã Duy Trung - Duy Sơn (dệt may Hòa Thọ) → đến hết sân vận động Gò Dỗi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.873.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.861.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.844.000 0 0 0
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp Thị trấn Nam Phước → đến cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước.
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.835.000 0 0 0
Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp Thị trấn Nam Phước → đến cạnh phía Đông nhà ông Lưu Văn Nam
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.835.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Trung) - tính cả hai bên đường
Từ cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên → đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.801.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.749.000 0 0 0
Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.726.000 0 0 0
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cầu Câu Lâu cũ → đến điểm nút giao thông QL1A mới và đường ĐH21.DX (giáp TT Nam Phước)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.717.000 0 0 0
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) kề khu TMDV, CV-VH-TDTT Bao gồm các lô CL1120; CL1201; CL1329; CL1445
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.682.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.656.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.656.000 0 0 0
Đường Đồng Khởi
Từ Chi Nhánh Điện → đến cầu Bà Rén - tuyến QL1A cũ), tính cả hai bên đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.653.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.604.000 0 0 0
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D)
Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), giáp nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.593.000 0 0 0
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D)
Từ giáp đường Nông Cống → đến giáp đường Hồ Nghinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.593.000 0 0 0
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D)
Từ giáp đường Hồ Nghinh → đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.593.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường
Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) → đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.503.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.498.000 0 0 0
Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường
Từ cạnh vườn ông Dương Văn Hương → đến giáp ranh xã Duy Phước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.494.000 0 0 0
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây)
Từ ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) → đến hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương); đến mương thủy lợi Xuyên Đông (phía Nam đường Hùng Vương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.488.000 0 0 0