Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2237 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp TT Nam Phước → đến cạnh phía Bắc vườn ông Mãng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 0 0 0
Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến hết vườn ông Đặng Tý
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 0 0 0
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 0 0 0
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Phạm Phú Phước → đến cuối tuyến
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 0 0 0
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 0 0 0
Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp TT Nam Phước → đến cạnh phía Bắc vườn ông Mãng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 0 0 0
Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến hết vườn ông Đặng Tý
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.073.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) → đến giáp xã Duy Tân
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.073.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m → đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.071.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ cầu Bà Tiệm → đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.071.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) → đến hết nhà bà Đinh Thị Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.071.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.069.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.069.000 0 0 0
Mặt tiền đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ Trần Dưỡng → đến nhà bà Văn Thị Lạc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.067.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.067.000 0 0 0
Mặt tiền đường Thu Bồn
Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến giáp đường Lê Tuất (ĐH20.DX)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.067.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.064.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng → đến ngã ba Gốm sứ (giáp QL 14H)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.064.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ giáp QL 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) → đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.064.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.063.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.061.000 0 0 0
Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đập Bara → đến hết nhà văn hóa thôn An Lạc
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.060.000 0 0 0
Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đập Bara → đến hết nhà văn hóa thôn An Lạc
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.060.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.058.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.058.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000 0 0 0
Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ Khu TĐC → đến hết Đài Truyền thanh huyện
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000 0 0 0
Mặt tiền đường Lê Thạnh
Từ đường Hùng Vương → đến đường Văn Thị Thừa (nhà ông Nguyễn Ngọc Sinh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.054.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.054.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.054.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.054.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.054.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.049.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) → đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.049.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) → đến giáp xã Duy Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.049.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.044.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.044.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.042.000 0 0 0
Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Quá → đến hết nhà bà Na
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000 0 0 0
Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Quá → đến hết nhà bà Na
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000 0 0 0
Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Quá → đến hết nhà bà Na
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ hết ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.038.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) → đến giáp đường bê tông trước nhà ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.037.000 0 0 0
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 32m (6m - 7,5m - 7m - 7,5m - 4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.035.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.035.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.035.000 0 0 0
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 32m (6m - 7,5m - 7m - 7,5m - 4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.035.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.035.000 0 0 0