Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2237 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Mặt tiền đường Chu Văn An
Từ cống chợ Chùa → đến giáp chợ Đình , Xuyên Đông (trừ mặt tiền chợ Đình)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.093.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.088.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.088.000 0 0 0
Mặt tiền đường Lê Đại Hành
Đoạn từ giáp Hùng Vương → đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.079.000 0 0 0
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây)
Từ hết kho xăng Cống Định → đến giáp Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương); giáp nhà bà Lê Thị Cam (phía Nam đường Hùng Vương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.078.000 0 0 0
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây)
Từ hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương) → đến mương thủy lợi Xuyên Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.078.000 0 0 0
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL9:25 → đến CL9:32
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.068.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.066.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.066.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.064.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.064.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.060.000 0 0 0
Mặt tiền đường Nông Cống
Từ giáp vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), giáp vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) → đến giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường), giáp đường 3 tháng 2 (phía Đông đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.048.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.041.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.041.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường
Từ đầu cầu Sắt mới → đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.021.000 0 0 0
Mặt tiền đường Hòn Tàu
Từ ngã ba Trương Chí Cương → đến giáp đường Nông Cống
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.020.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ ngã ba đường QL 14H → đến hết nhà ông Sáu Lạc
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.002.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ ngã ba đường QL 14H → đến hết nhà ông Sáu Lạc
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.002.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 0 0 0
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ)
Đường từ Cây Xăng dầu Khu Vực 5 (giáp đường Điện Biên Phủ) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.999.000 0 0 0
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.999.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ Quốc lộ 14H → đến Ngã tư UBND xã
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đi cầu Tân Lân → đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ Quốc lộ 14H → đến Ngã tư UBND xã
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đi cầu Tân Lân → đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp ranh xã Duy Phước → đến hết vườn ông Phan Viết Tiệp
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.968.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.968.000 0 0 0
Mặt tiền tuyến đường Trường Sa
Từ giáp đường Đồng Khởi → QL1A cũ đi Duy Thành
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.965.000 0 0 0
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL1:46; CL12:35 → đến CL12: 63
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.963.000 0 0 0
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ giáp đường Hùng Vương (cạnh UBND huyện) → đến cống Tự (KP Mỹ Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 0 0 0
Mặt tiền đường Hồ Thấu
Đoạn từ Nông Cống → đến Trần Hưng Đạo
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 0 0 0
Mặt tiền đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ Trần Thị Lý → đến Trần Dưỡng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 0 0 0
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ giáp đường Hùng Vương (cạnh UBND huyện) → đến cống Tự (KP Mỹ Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.953.000 0 0 0
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu A (phía Tây đường ĐT610 mới - nay là phía Tây đường QL 14H)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.953.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.953.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.931.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.930.000 0 0 0
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường → đến giáp nút giao thông đường QL 14H và đường ĐH3.DX đi xã Duy Vinh
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.925.000 0 0 0
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ nhà ông Trần Xử → đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.923.000 0 0 0