Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
HUỲNH NGỌC HAY → ĐƯỜNG 27/4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU PETECHIM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
LÊ QUANG HÒA
LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU SẮT SẬP → CẦU SẮT SẬP
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | ||
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU PETECHIM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ 4 TRUNG CHÁNH → ĐỒNG TÂM (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
GIÁP RANH XÃ BÀ ĐIỂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
ĐỒNG TÂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 18
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → RẠCH BÀ TÀNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 16
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG 3A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 2, 4 → ĐƯỜNG SỐ 10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 16
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3C (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 18
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG 3A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG 2A (KDC TÂN BÌNH)
1A → TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
SINCO
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | ||
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG 5, 12 (CẠNH VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN LẬP)
TÂN LẬP → VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621
XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 1A) → VÒNG XOAY (KTX ĐHQG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 1K
ĐƯỜNG N1 (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) → CUỐI RANH TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 11 (KHU PHỐ ĐÔNG A, ĐÔNG B)
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN HỮU CẢNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 12 (VÀO CHÙA TRUNG BỬU TỰ)
QUỐC LỘ 1K → VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ TÂN HÒA (VÀO KHU NHÀ Ở TÂN HÒA)
THỐNG NHẤT → KHU NHÀ Ở TÂN HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 25, 33 KHU PHỐ BÌNH MINH 2
TRẦN QUỐC TOẢN → RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA (ĐƯỜNG KDC SIÊU THỊ ĐÔNG HÒA)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂY A
VÕ THỊ SÁU → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 8480, TỜ BẢN ĐỒ 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.