Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 0 bảng giá đất thổ cư tại Lào Cai ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Lào Cai bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Lào Cai, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
Bảng giá đất Lào Cai năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với mục tiêu điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới gắn liền với định hướng phát triển Lào Cai trở thành trung tâm kinh tế cửa khẩu, du lịch và logistics quan trọng của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Lào Cai có mức điều chỉnh tăng tương đối rõ, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Lào Cai, TX Sa Pa và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trên địa bàn tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Lào Cai | Trục đường trung tâm, thương mại – cửa khẩu | 30 – 55 triệu đồng/m² |
| TP Lào Cai | Khu dân cư, đường nội bộ | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| TX Sa Pa | Trung tâm du lịch | 25 – 50 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ phát triển kinh tế cửa khẩu, du lịch cao cấp và đầu tư hạ tầng giao thông.
Đất ở nông thôn tại Lào Cai được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 6 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 3,2 triệu đồng/m² |
| Vùng cao, vùng sâu | 0,7 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Lào Cai thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực cửa khẩu và du lịch.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển logistics, thương mại biên giới và du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế cửa khẩu, KCN | 4 – 8 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 2 – 4 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất lớn và lợi thế vị trí giao thương quốc tế.
Bảng giá đất Lào Cai năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm kinh tế cửa khẩu, du lịch và logistics của tỉnh trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.