Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 202 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Quốc lộ
Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.546.000 1.247.000 976.000 925.000
Đường Quốc lộ
Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.253.000 7.021.000 5.286.000 4.829.000
Đường Quốc lộ
Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.391.000 1.928.000 1.458.000 1.384.000
Đường Suối Ổi
Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.295.000 4.210.000 3.003.000 2.797.000
Đường Suối Ổi
Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000 1.103.000 837.000 797.000
Đường Tây Đằng
Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.835.000 2.174.000 1.452.000 1.406.000
Đường Tây Đằng
Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.341.000 10.254.000 7.158.000 6.728.000
Đường Tây Đằng
Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.382.000 3.359.000 2.170.000 2.102.000
Đường Tây Đằng
Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.382.000 3.359.000 2.170.000 2.102.000
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.786.000 1.196.000 934.000 888.000
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.475.000 1.000.000 784.000 744.000
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.571.000 6.723.000 4.891.000 4.538.000
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.572.000 5.632.000 4.094.000 3.804.000
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000 1.800.000 1.362.000 1.291.000
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.220.000 1.505.000 1.140.000 1.083.000
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000 1.000.000 784.000 744.000
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000 799.000 627.000 596.000
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.053.000 5.632.000 4.094.000 3.804.000
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.632.000 4.576.000 3.275.000 3.040.000
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.842.000 1.505.000 1.140.000 1.083.000
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.480.000 1.204.000 914.000 868.000
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.786.000 1.404.000 1.098.000 1.042.000
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.571.000 8.013.000 5.756.000 5.341.000
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.474.000 6.533.000 4.708.000 4.379.000
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.689.000 2.113.000 1.598.000 1.517.000
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.191.000 1.744.000 1.321.000 1.255.000
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.031.000 853.000 669.000 636.000
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.947.000 4.895.000 3.487.000 3.247.000
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.551.000 1.284.000 975.000 926.000
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.483.000 1.197.000 934.000 888.000
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.031.000 853.000 669.000 636.000
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.138.000 6.723.000 4.891.000 4.538.000
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.053.000 5.632.000 4.094.000 3.804.000
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.947.000 4.895.000 3.487.000 3.247.000
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.230.000 1.800.000 1.362.000 1.291.000
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.842.000 1.505.000 1.140.000 1.083.000
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.551.000 1.284.000 975.000 926.000
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.546.000 1.247.000 976.000 925.000
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.031.000 853.000 669.000 636.000
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.990.000 7.025.000 5.129.000 4.708.000
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.053.000 5.632.000 4.094.000 3.804.000
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.947.000 4.895.000 3.487.000 3.247.000
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.328.000 1.878.000 1.420.000 1.348.000
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.842.000 1.505.000 1.140.000 1.083.000
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.551.000 1.284.000 975.000 926.000
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000 1.000.000 784.000 744.000
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.031.000 853.000 669.000 636.000
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.053.000 5.632.000 4.094.000 3.804.000
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.947.000 4.895.000 3.487.000 3.247.000
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.842.000 1.505.000 1.140.000 1.083.000