Bảng giá đất đường Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ), Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ), Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ), Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ), Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.053.000 5.632.000 4.094.000 3.804.000
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.947.000 4.895.000 3.487.000 3.247.000
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.842.000 1.505.000 1.140.000 1.083.000
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.551.000 1.284.000 975.000 926.000
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000 1.000.000 784.000 744.000
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.031.000 853.000 669.000 636.000

Bảng giá đất đường Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ), Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 636.000 đến 7.053.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.053.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.632.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.094.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.804.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.947.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.895.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.487.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.247.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.842.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.505.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.140.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.083.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.551.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.284.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 975.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 926.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.224.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 784.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 744.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.031.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 853.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 669.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 636.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.