Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ), Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ), Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ), Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.571.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.572.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.688.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.220.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.786.000 | 1.196.000 | 934.000 | 888.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.475.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 | |
Bảng giá đất đường Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ), Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 744.000 đến 10.571.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.571.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.723.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.891.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.538.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.572.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.632.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.094.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.804.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.688.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.362.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.291.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.220.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.505.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.140.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.083.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.786.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.196.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 934.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 888.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.475.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 784.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 744.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.