Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7443 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bà Triệu
Hàng Khay → Trần Hưng Đạo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
702.194.000 316.389.000 229.626.000 196.388.000
Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
702.194.000 316.389.000 229.626.000 196.388.000
Hai Bà Trưng
Lê Thánh Tông → Quán Sứ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
702.194.000 316.389.000 229.626.000 196.388.000
Hàng Đào
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
702.194.000 316.389.000 229.626.000 196.388.000
Hàng Khay
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
702.194.000 316.389.000 229.626.000 196.388.000
Hàng Ngang
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
702.194.000 316.389.000 229.626.000 196.388.000
Lê Thái Tổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
702.194.000 316.389.000 229.626.000 196.388.000
Lý Thường Kiệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
702.194.000 316.389.000 229.626.000 196.388.000
Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
702.194.000 316.389.000 229.626.000 196.388.000
Trần Hưng Đạo
Trần Thánh Tông → Lê Duẩn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
702.194.000 316.389.000 229.626.000 196.388.000
Hai Bà Trưng
Quán Sứ → Lê Duẩn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
601.798.000 276.329.000 201.663.000 173.161.000
Hàng Bài
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.059.000 265.566.000 193.915.000 166.451.000
Bà Triệu
Trần Hưng Đạo → Nguyễn Du
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.059.000 265.566.000 193.915.000 166.451.000
Trần Hưng Đạo
Trần Khánh Dư → Trần Thánh Tông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.059.000 265.566.000 193.915.000 166.451.000
Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
576.059.000 265.566.000 193.915.000 166.451.000
Hàng Đường
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
485.042.000 225.616.000 166.642.000 143.897.000
Hàng Gai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
485.042.000 225.616.000 166.642.000 143.897.000
Hàng Mã
Hàng Lược → Đồng Xuân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
468.654.000 220.131.000 163.485.000 141.541.000
Hồ Hoàn Kiếm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
468.654.000 220.131.000 163.485.000 141.541.000
Hàng Bông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
468.654.000 220.131.000 163.485.000 141.541.000
Phan Đình Phùng
Lý Nam Đế → Mai Xuân Thưởng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
468.654.000 220.131.000 163.485.000 141.541.000
Tràng Tiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
452.186.000 212.722.000 157.625.000 136.218.000
Đường Độc lập
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
452.186.000 212.722.000 157.625.000 136.218.000
Đồng Xuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
452.186.000 212.722.000 157.625.000 136.218.000
Lương Văn Can
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
452.186.000 212.722.000 157.625.000 136.218.000
Lãn Ông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
452.186.000 212.722.000 157.625.000 136.218.000
Điện Biên Phủ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.348.000 204.030.000 154.331.000 133.705.000
Tràng Thi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.348.000 204.030.000 154.331.000 133.705.000
Thuốc Bắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.348.000 204.030.000 154.331.000 133.705.000
Trần Phú
Điện Biên Phủ → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.005.000 197.316.000 148.870.000 129.116.000
Phan Đình Phùng
Hàng Cót → Lý Nam Đế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.005.000 197.316.000 148.870.000 129.116.000
Cầu Gỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.005.000 197.316.000 148.870.000 129.116.000
Bắc Sơn
Đường Độc Lập → Hoàng Diệu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.005.000 197.316.000 148.870.000 129.116.000
Hàng Buồm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.005.000 197.316.000 148.870.000 129.116.000
Hàng Bạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.005.000 197.316.000 148.870.000 129.116.000
Hàng Dầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.005.000 197.316.000 148.870.000 129.116.000
Hàng Cân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.005.000 197.316.000 148.870.000 129.116.000
Hàng Chiếu
Ô Quan Chưởng → Hàng Mã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.005.000 197.316.000 148.870.000 129.116.000
Hàng Giấy
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.005.000 197.316.000 148.870.000 129.116.000
Hàng Khoai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.005.000 197.316.000 148.870.000 129.116.000
Hàng Trống
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
415.005.000 197.316.000 148.870.000 129.116.000
Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.022.000 190.936.000 141.559.000 122.383.000
Hùng Vương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.022.000 190.936.000 141.559.000 122.383.000
Hàng Điếu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.022.000 190.936.000 141.559.000 122.383.000
Phố Huế
Hàm Long → Nguyễn Du
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.022.000 190.936.000 141.559.000 122.383.000
Ngô Quyền
Hàng Vôi → Lý Thường Kiệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.022.000 190.936.000 141.559.000 122.383.000
Nguyễn Du
Quang Trung → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
379.039.000 182.437.000 136.031.000 118.224.000
Phố Huế
Nguyễn Du → Nguyễn Công Trứ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
379.039.000 182.437.000 136.031.000 118.224.000
Hàng Da
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
379.039.000 182.437.000 136.031.000 118.224.000
Bảo Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
379.039.000 182.437.000 136.031.000 118.224.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hà Nội được xây dựng trong bối cảnh Luật Đất đai mới đã có hiệu lực, bỏ khung giá đất và trao quyền chủ động hơn cho địa phương trong việc ban hành bảng giá đất hằng năm. Điều này khiến bảng giá đất 2026 tại Hà Nội có nhiều điểm mới, tiệm cận hơn với giá thị trường và tác động trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp cũng như thị trường bất động sản.

1. Cơ sở xây dựng bảng giá đất Hà Nội năm 2026

Bảng giá đất 2026 của Hà Nội được xây dựng dựa trên các nguyên tắc:

  • Phù hợp với giá đất phổ biến trên thị trường trong điều kiện bình thường.
  • Phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí (đường phố, khu vực, hạng đất).
  • Làm căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với các giai đoạn trước, bảng giá đất 2026 dự kiến tiếp tục xu hướng điều chỉnh tăng, đặc biệt tại các khu vực đô thị hóa nhanh, các tuyến vành đai, trục giao thông lớn và khu vực có quy hoạch hạ tầng trọng điểm.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026 tại Hà Nội

Đất ở đô thị là nhóm có mức giá cao nhất trong bảng giá đất Hà Nội, tập trung chủ yếu tại các quận nội thành.

2.1. Đất ở tại các quận trung tâm

Các quận như Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Hai Bà Trưng tiếp tục dẫn đầu về giá đất. Mức giá đất ở đô thị tại các tuyến phố trung tâm có thể dao động:

  • Vị trí 1: khoảng 180 – 250 triệu đồng/m².
  • Vị trí 2, 3: khoảng 90 – 160 triệu đồng/m².

Mức giá này tăng nhẹ so với giai đoạn trước do quỹ đất khan hiếm và nhu cầu sử dụng cao.

2.2. Đất ở tại các quận mới và khu vực ven đô

Các quận như Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hà Đông, Long Biên có mức giá mềm hơn nhưng tốc độ tăng nhanh. Dự kiến:

  • Vị trí mặt đường lớn: 60 – 120 triệu đồng/m².
  • Khu dân cư trong ngõ: 30 – 70 triệu đồng/m².

3. Bảng giá đất ở nông thôn năm 2026

Đất ở nông thôn tập trung tại các huyện như Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Thanh Trì, Thường Tín…

Mức giá đất ở nông thôn dự kiến:

  • Khu vực giáp ranh đô thị, có quy hoạch lên quận: 25 – 50 triệu đồng/m².
  • Khu vực thuần nông, xa trung tâm: 5 – 15 triệu đồng/m².

Những huyện chuẩn bị lên quận thường có mức điều chỉnh tăng mạnh trong bảng giá đất 2026.

4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ

Đất thương mại, dịch vụ có thời hạn sử dụng và được định giá thấp hơn đất ở nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh thông thường.

Năm 2026, giá đất thương mại, dịch vụ tại Hà Nội dự kiến bằng khoảng 70 – 80% giá đất ở cùng vị trí, cụ thể:

  • Khu trung tâm: 120 – 180 triệu đồng/m².
  • Khu vực ngoài trung tâm: 40 – 90 triệu đồng/m².

5. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Nhóm đất này bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh.

  • Khu công nghiệp, cụm công nghiệp: 5 – 15 triệu đồng/m².
  • Đất sản xuất kinh doanh ngoài khu công nghiệp: 10 – 30 triệu đồng/m² tùy vị trí.

Mức giá được điều chỉnh nhằm thu hút đầu tư nhưng vẫn đảm bảo nguồn thu ngân sách.

6. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại Hà Nội gồm đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.

Dự kiến giá đất nông nghiệp:

  • Đất trồng lúa, cây hàng năm: 200.000 – 350.000 đồng/m².
  • Đất trồng cây lâu năm: 300.000 – 600.000 đồng/m².
  • Đất nuôi trồng thủy sản: 250.000 – 500.000 đồng/m².

7. Tác động của bảng giá đất Hà Nội 2026

Bảng giá đất 2026 có ảnh hưởng lớn đến:

  • Tiền sử dụng đất khi cấp sổ đỏ, chuyển mục đích sử dụng đất.
  • Thuế, phí và lệ phí liên quan đến đất đai.
  • Giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Việc bảng giá đất tiệm cận thị trường giúp minh bạch hóa nhưng cũng làm chi phí đất đai tăng lên đối với người dân và doanh nghiệp.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 của Thành phố Hà Nội dự kiến tiếp tục xu hướng tăng, phân hóa rõ theo từng loại đất và từng khu vực. Người dân và nhà đầu tư cần theo dõi bảng giá đất chính thức do UBND Thành phố ban hành để có kế hoạch tài chính và đầu tư phù hợp.

Tra cứu Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/ha-noi

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.