Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 202 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 32
Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.835.000 2.211.000 1.524.000 1.470.000
Quốc lộ 32
Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.288.000 1.808.000 1.311.000 1.256.000
Quốc lộ 32
Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.288.000 1.808.000 1.311.000 1.256.000
Quốc lộ 32
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000 1.404.000 1.098.000 1.042.000
Quốc lộ 32
Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.781.000 13.235.000 9.243.000 8.490.000
Quốc lộ 32
Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.421.000 11.615.000 8.113.000 7.451.000
Quốc lộ 32
Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.714.000 10.571.000 7.375.000 6.908.000
Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.714.000 10.571.000 7.375.000 6.908.000
Quốc lộ 32
Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.382.000 8.743.000 6.267.000 5.821.000
Quốc lộ 32
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.571.000 8.221.000 5.955.000 5.511.000
Quốc lộ 32
Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.134.000 4.644.000 2.929.000 2.685.000
Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.382.000 3.418.000 2.278.000 2.197.000
Quốc lộ 32
Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.535.000 2.794.000 1.960.000 1.878.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000 821.000 644.000 613.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
902.000 747.000 586.000 557.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.295.000 4.210.000 3.003.000 2.797.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.730.000 3.827.000 2.735.000 2.509.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000 1.103.000 837.000 797.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.213.000 1.002.000 761.000 724.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.786.000 1.196.000 934.000 888.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.571.000 6.723.000 4.891.000 4.538.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000 1.800.000 1.362.000 1.291.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.357.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
488.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
488.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.767.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
698.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
698.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.032.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
779.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.032.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
458.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
458.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.604.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.032.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.357.000 0 0 0