Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 202 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.031.000 853.000 669.000 636.000
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.031.000 853.000 669.000 636.000
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.031.000 853.000 669.000 636.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000 821.000 644.000 613.000
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000 799.000 627.000 596.000
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000 1.300.000 1.016.000 964.000
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 693.000 544.000 517.000
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 693.000 544.000 517.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
902.000 747.000 586.000 557.000
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
902.000 747.000 586.000 557.000
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
902.000 747.000 586.000 557.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
837.000 693.000 544.000 517.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
837.000 693.000 544.000 517.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
779.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
698.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
698.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
584.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
488.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
488.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
458.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
458.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000 0 0 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
180.000 0 0 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
180.000 0 0 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
180.000 0 0 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
180.000 0 0 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
154.000 0 0 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
154.000 0 0 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
120.000 0 0 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
120.000 0 0 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
120.000 0 0 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
112.000 0 0 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
81.000 0 0 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
81.000 0 0 0
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
68.000 0 0 0
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
68.000 0 0 0
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
55.000 0 0 0