Bảng giá đất đường Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ), Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ), Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ), Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ), Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.053.000 5.632.000 4.094.000 3.804.000
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.632.000 4.576.000 3.275.000 3.040.000
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.842.000 1.505.000 1.140.000 1.083.000
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.480.000 1.204.000 914.000 868.000
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.224.000 1.000.000 784.000 744.000
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000 799.000 627.000 596.000

Bảng giá đất đường Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ), Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 596.000 đến 7.053.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.053.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.632.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.094.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.804.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.632.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.576.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.275.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.040.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.842.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.505.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.140.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.083.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.480.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.204.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 914.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 868.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.224.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 784.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 744.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 984.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 799.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 627.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 596.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.