Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 202 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.192.000 | 4.296.000 | 3.062.000 | 2.842.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.527.000 | 3.725.000 | 2.639.000 | 2.449.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.358.000 | 1.123.000 | 852.000 | 811.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.163.000 | 975.000 | 741.000 | 706.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
920.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
920.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.387.000 | 1.043.000 | 791.000 | 753.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.277.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.446.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.650.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | ||
|
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 | |
|
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | |
|
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.334.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
837.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
837.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.262.000 | 1.043.000 | 791.000 | 753.000 | ||
|
Đường Vân Trai
Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.819.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 964.000 | |
|
Đường Vân Trai
Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.235.000 | 9.700.000 | 6.824.000 | 6.396.000 | |
|
Đường Vân Trai
Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.689.000 | 1.921.000 | 1.454.000 | 1.379.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.817.000 | 4.784.000 | 3.424.000 | 3.192.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.523.000 | 1.261.000 | 958.000 | 910.000 | |
|
Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 | |
|
Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 | |
|
Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
|
Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 | |
|
Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 | |
|
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32)
đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 | |
|
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32)
đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 | |
|
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32)
đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | |
|
Quốc lộ 32
Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.969.000 | 3.005.000 | 1.960.000 | 1.796.000 | |
|
Quốc lộ 32
Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.402.000 | 2.608.000 | 1.742.000 | 1.687.000 | |
|
Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.835.000 | 2.211.000 | 1.524.000 | 1.470.000 | |