Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 286 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
|
68.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
|
68.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
|
43.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
180.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
78.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
154.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
154.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
81.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
51.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
|
0 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
182.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
182.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
155.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
155.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
155.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường 419
Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
|
Đường 419
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.131.000 | 959.000 | 809.000 | 766.000 | |
|
Đường 419
Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | |
|
Đường 419
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.391.000 | 5.894.000 | 4.710.000 | 4.357.000 | |
|
Đường 419
Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
|
Đường 419
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.701.000 | 1.441.000 | 1.176.000 | 1.113.000 | |
|
Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
|
Đường 424
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
|
Đường 424
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 | |
|
Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | |
|
Đường 424
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | |
|
Đường 424
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
|
Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | |
|
Đường 424
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
|
Đường 424
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 | |
|
Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
|
Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
|
Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | |
|
Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | |
|
Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | |
|
Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
|
Đường 426
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
|
Đường 426
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | |
|
Đường 426
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | |
|
Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 | |
|
Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | |
|
Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 | |
|
Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.225.000 | 10.142.000 | 8.011.000 | 7.465.000 | |
|
Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 | |
|
Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | |
|
Đường 429
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
|
Đường 429
Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 | |