Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 425, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 425, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 425, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 | |
|
Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 | |
|
Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | |
|
Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
|
Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
|
Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 425, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 972.000 đến 9.995.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.995.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.897.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.264.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.839.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.851.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.543.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.136.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.329.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.579.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.008.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.886.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.378.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.879.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.524.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.414.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.216.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.717.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.382.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.298.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.583.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.048.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 972.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.