Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 286 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 429
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.995.000 7.897.000 6.264.000 5.839.000
Đường 429
Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.089.000 6.489.000 5.141.000 4.801.000
Đường 429
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.329.000 2.579.000 2.008.000 1.886.000
Đường 429
Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.871.000 1.565.000 1.276.000 1.205.000
Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.858.000 9.168.000 7.250.000 6.722.000
Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.170.000 2.473.000 2.002.000 1.855.000
Đường 429B
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.846.000 1.440.000 1.205.000 1.117.000
Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000 1.303.000 1.093.000 1.013.000
Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.858.000 9.168.000 7.250.000 6.722.000
Đường 429B
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.231.000 7.250.000 5.790.000 5.342.000
Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.170.000 2.473.000 2.002.000 1.855.000
Đường 429B
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.774.000 2.163.000 1.751.000 1.622.000
Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.477.000 1.957.000 1.587.000 1.472.000
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.245.000 1.042.000 877.000 829.000
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.089.000 6.489.000 5.141.000 4.801.000
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.871.000 1.565.000 1.276.000 1.205.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.013.000 870.000 736.000 698.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.013.000 870.000 736.000 698.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.585.000 1.990.000 1.538.000 1.329.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.333.000 8.857.000 6.982.000 6.500.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.987.000 3.070.000 2.295.000 1.984.000
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.013.000 870.000 736.000 698.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.585.000 1.990.000 1.538.000 1.329.000
Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.333.000 8.857.000 6.982.000 6.500.000
Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.987.000 3.070.000 2.295.000 1.984.000
Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Đường Đại Nghĩa - An Tiến
đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Đường Đại Nghĩa - An Tiến
đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Đường Đại Nghĩa - An Tiến
đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.699.000 2.245.000 2.072.000
Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.699.000 2.245.000 2.072.000
Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.462.000 9.438.000 7.511.000 6.922.000
Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.554.000 4.164.000 3.350.000 3.092.000
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
905.000 777.000 657.000 623.000
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
867.000 780.000 666.000 623.000
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
867.000 780.000 666.000 623.000
Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
867.000 780.000 666.000 623.000
Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
838.000 754.000 643.000 603.000
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
838.000 754.000 643.000 603.000