Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 286 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Trung Nghĩa
Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | ||
|
Đường Phù Lưu Tế
Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
|
Đường Trinh Tiết
Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
|
Đường từ cổng làng Hoành
đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
|
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm)
đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
|
Đường 424
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
|
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn
Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 | ||
|
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.836.000 | 5.161.000 | 4.126.000 | 3.682.000 | |
|
Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.836.000 | 5.161.000 | 4.126.000 | 3.682.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | ||
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | ||
|
Đường Thượng Tiết
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
|
Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
|
Đường Sạt Nỏ
Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
|
Đường Hùng Tiến
Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
|
Đường Tam Đức
Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.631.000 | 4.110.000 | 3.405.000 | 3.135.000 | |
|
Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 | |
|
Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.411.000 | 4.113.000 | 3.166.000 | 2.764.000 | |
|
Đường Tam Chúc – Khả Phong
Đoạn qua xã Hương Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Đường trục phát triển
từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức
đến đường Hồ Chí Minh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn
đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Đường Tam Chúc – Khả Phong
Đoạn qua xã Hương Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.147.000 | 3.886.000 | 3.212.000 | 2.866.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.147.000 | 3.886.000 | 3.212.000 | 2.866.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.717.000 | 4.071.000 | 3.598.000 | 3.312.000 | |
|
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | |
|
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | |
|
Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | |
|
Đường từ cầu Phùng Xá
đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | |
|
Đường Phùng Xá
Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | |
|
Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 | |
|
Phố Đại Đồng
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 | |
|
Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 | |
|
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 | |
|
Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
|
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
|
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
|
Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | |