Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 286 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | |
|
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.987.000 | 3.070.000 | 2.295.000 | 1.984.000 | |
|
Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.987.000 | 3.070.000 | 2.295.000 | 1.984.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 | |
|
Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 | |
|
Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 | |
|
Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.508.000 | 2.667.000 | 2.122.000 | 1.852.000 | |
|
Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
|
Đường Đại Nghĩa - An Tiến
đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
|
Phố Đại Đồng
Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | ||
|
Đường trục phát triển
từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
|
Đường Hà Xá
từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
|
Đường Sạt Nỏ
Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
|
Đường trục phát triển
từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 | |
|
Đường 429
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | |
|
Đường 426
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | |
|
Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | |
|
Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.255.000 | 2.540.000 | 2.056.000 | 1.905.000 | |
|
Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.170.000 | 2.473.000 | 2.002.000 | 1.855.000 | |
|
Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.170.000 | 2.473.000 | 2.002.000 | 1.855.000 | |
|
Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 | |
|
Phố Đại Đồng
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 | |
|
Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.848.000 | 2.221.000 | 1.798.000 | 1.666.000 | |
|
Đường 429B
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.774.000 | 2.163.000 | 1.751.000 | 1.622.000 | |
|
Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | |
|
Đường Minh Đức - Đại Cường
Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.698.000 | 2.132.000 | 1.729.000 | 1.604.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.639.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.585.000 | 1.990.000 | 1.538.000 | 1.329.000 | |
|
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.585.000 | 1.990.000 | 1.538.000 | 1.329.000 | |
|
Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.477.000 | 1.957.000 | 1.587.000 | 1.472.000 | |
|
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
|
Đường 419
Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
|
Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
|
Đường 424
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Mỹ Đức
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
|
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm
đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.219.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.219.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.219.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.219.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Phố Đại Đồng
Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
|
Đường 426
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |
|
Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 | |