Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 356 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 446
Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.591.000 1.432.000 1.182.000 1.108.000
Đường 446
Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.193.000 1.073.000 887.000 833.000
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai
từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.708.000 4.070.000 3.182.000 2.829.000
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai
từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.370.000 17.045.000 13.288.000 12.180.000
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai
từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.873.000 6.327.000 4.785.000 4.190.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.554.000 7.559.000 5.999.000 5.564.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.619.000 2.896.000 2.017.000 1.933.000
Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ)
Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.803.000 2.280.000 1.749.000 1.640.000
Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ)
Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.370.000 9.545.000 7.114.000 6.589.000
Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ)
Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đường Hoàng Xá
đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đường Hoàng Xá
đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.066.000 15.190.000 11.888.000 10.935.000
Đường Hoàng Xá
đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.353.000 5.391.000 4.097.000 3.551.000
Đường Kiều Phú
Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.803.000 2.280.000 1.749.000 1.640.000
Đường Kiều Phú
Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.370.000 9.545.000 7.114.000 6.589.000
Đường Kiều Phú
Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.153.000 2.470.000 1.614.000 1.564.000
Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.780.000 10.502.000 8.292.000 7.667.000
Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.780.000 10.502.000 8.292.000 7.667.000
Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.774.000 3.774.000 2.390.000 2.290.000
Đường Phố Huyện
Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.708.000 4.070.000 3.182.000 2.829.000
Đường Phố Huyện
Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.567.000 3.396.000 2.673.000 2.352.000
Đường Phố Huyện
Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.370.000 17.045.000 13.288.000 12.180.000
Đường Phố Huyện
Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.284.000 14.870.000 11.664.000 10.735.000
Đường Phố Huyện
Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.873.000 6.327.000 4.785.000 4.190.000
Đường Phố Huyện
Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 5.278.000 4.019.000 3.536.000
Đường Phố Huyện
Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 5.278.000 4.019.000 3.536.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.066.000 15.190.000 11.888.000 10.935.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.353.000 5.391.000 4.097.000 3.551.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.969.000 2.976.000 2.476.000 2.286.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.795.000 15.622.000 11.470.000 10.601.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.134.000 4.601.000 3.702.000 3.418.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.728.000 2.843.000 2.326.000 2.147.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.141.000 11.512.000 8.946.000 8.268.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.174.000 3.947.000 3.123.000 2.882.000
Đường Quốc lộ 21A
Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.219.000 2.511.000 1.731.000 1.581.000
Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.153.000 2.470.000 1.614.000 1.564.000
Đường Quốc lộ 21A
Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.547.000 11.053.000 8.731.000 8.063.000
Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.780.000 10.502.000 8.292.000 7.667.000
Đường Quốc lộ 21A
Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.005.000 3.903.000 2.602.000 2.377.000
Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.774.000 3.774.000 2.390.000 2.290.000
Đường Thạch Xá – Canh Nậu
Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.328.000 2.539.000 2.077.000 1.917.000
Đường Thạch Xá – Canh Nậu
Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.225.000 10.839.000 8.026.000 7.458.000
Đường Thạch Xá – Canh Nậu
Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.949.000 3.801.000 2.987.000 2.757.000
Đường thôn Khoang Mái
đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.728.000 2.843.000 2.326.000 2.147.000
Đường thôn Khoang Mái
đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.141.000 11.512.000 8.946.000 8.268.000
Đường thôn Khoang Mái
đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.174.000 3.947.000 3.123.000 2.882.000
Đường trục Tân Xã
từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.391.000 1.913.000 1.378.000 1.320.000
Đường trục Tân Xã
từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.990.000 8.570.000 6.789.000 6.304.000