Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 18 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 446, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 446, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 446, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 446
Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.827.000 | 8.801.000 | 6.760.000 | 6.265.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.858.000 | 6.996.000 | 5.555.000 | 5.157.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.277.000 | 5.821.000 | 4.626.000 | 4.298.000 | |
|
Đường 446
Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.958.000 | 4.017.000 | 3.207.000 | 2.975.000 | |
|
Đường 446
Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.103.000 | 3.202.000 | 2.134.000 | 2.057.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.034.000 | 3.191.000 | 2.550.000 | 2.371.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.028.000 | 2.464.000 | 1.828.000 | 1.715.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.759.000 | 2.153.000 | 1.483.000 | 1.431.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.451.000 | 2.021.000 | 1.665.000 | 1.560.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.999.000 | 1.628.000 | 1.248.000 | 1.171.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.591.000 | 1.432.000 | 1.182.000 | 1.108.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.577.000 | 1.335.000 | 1.136.000 | 1.064.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.193.000 | 1.073.000 | 887.000 | 833.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.051.000 | 946.000 | 807.000 | 757.000 | |
|
Đường 446
Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
788.000 | 709.000 | 605.000 | 568.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 446, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 568.000 đến 19.451.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.451.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.220.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.156.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.271.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.827.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.801.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.760.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.265.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.858.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.996.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.555.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.157.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.277.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.821.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.626.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.298.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.791.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.048.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.844.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.382.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.958.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.017.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.207.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.975.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.905.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.581.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.750.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.405.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.103.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.202.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.134.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.057.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.034.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.191.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.550.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.371.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.028.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.464.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.828.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.715.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.759.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.153.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.483.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.431.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.451.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.021.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.665.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.560.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.999.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.628.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.248.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.171.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.591.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.432.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.182.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.108.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.577.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.335.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.136.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.064.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.193.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.073.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 887.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 833.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.051.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 946.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 807.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 757.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 788.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 709.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 605.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 568.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.