Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 356 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.794.000 | 6.234.000 | 4.958.000 | 4.603.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.794.000 | 6.234.000 | 4.958.000 | 4.603.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.794.000 | 6.234.000 | 4.958.000 | 4.603.000 | ||
|
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 10,25m-11,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.675.000 | 5.680.000 | 0 | 0 | |
|
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long
đến giáp trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.625.000 | 5.566.000 | 4.135.000 | 3.615.000 | |
|
Đường 419
Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 | |
|
Đường Hoàng Xá
đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 | ||
|
Đường 446
Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.277.000 | 5.821.000 | 4.626.000 | 4.298.000 | |
|
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 11,5m–15,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.179.000 | 5.388.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 8,5m-9m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.179.000 | 5.313.000 | 0 | 0 | |
|
Đường Phố Huyện
Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 5.278.000 | 4.019.000 | 3.536.000 | |
|
Đường Phố Huyện
Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 5.278.000 | 4.019.000 | 3.536.000 | |
|
Đại lộ Thăng Long
đoạn địa phận xã Kiều Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 | |
|
Đại lộ Thăng Long
đoạn địa phân xã Hạ Bằng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 | |
|
Đường 446
Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 | |
|
Đường 421A
đoạn từ thôn Đình Tổ đến đường 419 (ngã 3 cây xăng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 | ||
|
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 42m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.544.000 | 5.170.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 20,5m-24m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.544.000 | 5.170.000 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.536.000 | 4.934.000 | 3.945.000 | 3.521.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.174.000 | 4.589.000 | 3.495.000 | 3.074.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.174.000 | 4.589.000 | 3.495.000 | 3.074.000 | ||
|
Đường 421A
Đường trong đê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.174.000 | 4.589.000 | 3.495.000 | 3.074.000 | |
|
Đường 421A
Đường trong đê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.174.000 | 4.589.000 | 3.495.000 | 3.074.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.134.000 | 4.601.000 | 3.702.000 | 3.418.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.843.000 | 4.632.000 | 3.687.000 | 3.430.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.843.000 | 4.632.000 | 3.687.000 | 3.430.000 | ||
|
Đoạn 420
Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 | ||
|
Đường 419
Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 | |
|
Đại lộ Thăng Long
từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 | |
|
Đại lộ Thăng Long
đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 | |
|
Đại lộ Thăng Long
đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 | |
|
Đường Phố Huyện
Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 | |
|
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai
từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 | |
|
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 5,75m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.602.000 | 3.978.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 20,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.286.000 | 3.911.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 13,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.286.000 | 3.911.000 | 0 | 0 | |
|
Đường 421A
Đường ngoài đê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 | |
|
Đường 421A
Đường ngoài đê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 | ||
|
Đường thôn Khoang Mái
đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 | |
|
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 | |
|
Đường Quốc lộ 21A
Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.005.000 | 3.903.000 | 2.602.000 | 2.377.000 | |
|
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 10,25m-11,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.965.000 | 3.675.000 | 0 | 0 | |