Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 356 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.958.000 4.017.000 3.207.000 2.975.000
Đường 446
Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.958.000 4.017.000 3.207.000 2.975.000
Đường 420
Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.949.000 3.801.000 2.987.000 2.757.000
Đường 420
Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.949.000 3.801.000 2.987.000 2.757.000
Đường 420
Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.949.000 3.801.000 2.987.000 2.757.000
Đường 419
Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.949.000 3.801.000 2.987.000 2.757.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.949.000 3.801.000 2.987.000 2.757.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.949.000 3.801.000 2.987.000 2.757.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.949.000 3.801.000 2.987.000 2.757.000
Đường Thạch Xá – Canh Nậu
Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.949.000 3.801.000 2.987.000 2.757.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.949.000 3.801.000 2.987.000 2.757.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.949.000 3.801.000 2.987.000 2.757.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long
đến giáp trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đường 419
Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đường 446
Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đường 421A
đoạn từ thôn Đình Tổ đến đường 419 (ngã 3 cây xăng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đại lộ Thăng Long
đoạn địa phận xã Kiều Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đại lộ Thăng Long
đoạn địa phân xã Hạ Bằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đường Hoàng Xá
đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.905.000 3.581.000 2.750.000 2.405.000
Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu
Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.774.000 3.774.000 2.390.000 2.290.000
Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.774.000 3.774.000 2.390.000 2.290.000
Đường 419
Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.774.000 3.774.000 2.390.000 2.290.000
Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.774.000 3.774.000 2.390.000 2.290.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.645.000 3.437.000 0 0
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 11,5m–15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.645.000 3.486.000 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.567.000 3.396.000 2.673.000 2.352.000
Đường 421A
Đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.567.000 3.396.000 2.673.000 2.352.000
Đường 421A
Đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.567.000 3.396.000 2.673.000 2.352.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.567.000 3.396.000 2.673.000 2.352.000
Đường Phố Huyện
Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.567.000 3.396.000 2.673.000 2.352.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.499.000 3.432.000 2.716.000 2.506.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.249.000 3.486.000 2.784.000 2.588.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.249.000 3.486.000 2.784.000 2.588.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đường 423
Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đường 420
Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đường 419
Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đường Kiều Phú
Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ)
Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.243.000 3.451.000 2.561.000 2.401.000