Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 419, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 419, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 419, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 419
Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.066.000 | 15.190.000 | 11.888.000 | 10.935.000 | |
|
Đường 419
Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 | |
|
Đường 419
Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | |
|
Đường 419
Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | |
|
Đường 419
Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | |
|
Đường 419
Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 | |
|
Đường 419
Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 | |
|
Đường 419
Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 | |
|
Đường 419
Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 | |
|
Đường 419
Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.774.000 | 3.774.000 | 2.390.000 | 2.290.000 | |
|
Đường 419
Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 | |
|
Đường 419
Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.863.000 | 2.925.000 | 2.245.000 | 2.070.000 | |
|
Đường 419
Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 | |
|
Đường 419
Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 419, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.564.000 đến 21.066.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 21.066.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.190.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.888.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.935.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.048.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.822.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.455.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.731.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.225.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.839.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.026.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.458.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.370.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.545.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.114.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.589.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.370.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.545.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.114.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.589.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.353.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.391.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.097.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.551.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.743.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.351.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.031.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.949.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.801.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.987.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.757.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.905.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.581.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.750.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.405.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.774.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.774.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.390.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.290.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.243.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.451.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.561.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.401.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.863.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.925.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.245.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.070.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.153.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.470.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.614.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.564.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.803.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.280.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.749.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.640.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.