Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7443 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Phú Mỹ
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 | |
|
Đường Phú Mỹ
Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.571.000 | 8.191.000 | 5.955.000 | 5.511.000 | |
|
Đường Phú Mỹ
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | |
|
Đường Phú Mỹ
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | |
|
Đường Phú Mỹ
Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.688.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.556.000 | |
|
Đường Quốc lộ
Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.546.000 | 1.247.000 | 976.000 | 925.000 | |
|
Đường Quốc lộ
Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.253.000 | 7.021.000 | 5.286.000 | 4.829.000 | |
|
Đường Quốc lộ
Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.391.000 | 1.928.000 | 1.458.000 | 1.384.000 | |
|
Đường Suối Ổi
Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | |
|
Đường Suối Ổi
Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | |
|
Đường Tây Đằng
Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 | |
|
Đường Tây Đằng
Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 | |
|
Đường Tây Đằng
Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | |
|
Đường Tây Đằng
Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.786.000 | 1.196.000 | 934.000 | 888.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.475.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.571.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.572.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.688.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.220.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.224.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
984.000 | 799.000 | 627.000 | 596.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.632.000 | 4.576.000 | 3.275.000 | 3.040.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.480.000 | 1.204.000 | 914.000 | 868.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.786.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.571.000 | 8.013.000 | 5.756.000 | 5.341.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.474.000 | 6.533.000 | 4.708.000 | 4.379.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.689.000 | 2.113.000 | 1.598.000 | 1.517.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.191.000 | 1.744.000 | 1.321.000 | 1.255.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.483.000 | 1.197.000 | 934.000 | 888.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.138.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.230.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.546.000 | 1.247.000 | 976.000 | 925.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.990.000 | 7.025.000 | 5.129.000 | 4.708.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.328.000 | 1.878.000 | 1.420.000 | 1.348.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hà Nội được xây dựng trong bối cảnh Luật Đất đai mới đã có hiệu lực, bỏ khung giá đất và trao quyền chủ động hơn cho địa phương trong việc ban hành bảng giá đất hằng năm. Điều này khiến bảng giá đất 2026 tại Hà Nội có nhiều điểm mới, tiệm cận hơn với giá thị trường và tác động trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp cũng như thị trường bất động sản.
Bảng giá đất 2026 của Hà Nội được xây dựng dựa trên các nguyên tắc:
So với các giai đoạn trước, bảng giá đất 2026 dự kiến tiếp tục xu hướng điều chỉnh tăng, đặc biệt tại các khu vực đô thị hóa nhanh, các tuyến vành đai, trục giao thông lớn và khu vực có quy hoạch hạ tầng trọng điểm.
Đất ở đô thị là nhóm có mức giá cao nhất trong bảng giá đất Hà Nội, tập trung chủ yếu tại các quận nội thành.
Các quận như Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Hai Bà Trưng tiếp tục dẫn đầu về giá đất. Mức giá đất ở đô thị tại các tuyến phố trung tâm có thể dao động:
Mức giá này tăng nhẹ so với giai đoạn trước do quỹ đất khan hiếm và nhu cầu sử dụng cao.
Các quận như Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hà Đông, Long Biên có mức giá mềm hơn nhưng tốc độ tăng nhanh. Dự kiến:
Đất ở nông thôn tập trung tại các huyện như Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Thanh Trì, Thường Tín…
Mức giá đất ở nông thôn dự kiến:
Những huyện chuẩn bị lên quận thường có mức điều chỉnh tăng mạnh trong bảng giá đất 2026.
Đất thương mại, dịch vụ có thời hạn sử dụng và được định giá thấp hơn đất ở nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh thông thường.
Năm 2026, giá đất thương mại, dịch vụ tại Hà Nội dự kiến bằng khoảng 70 – 80% giá đất ở cùng vị trí, cụ thể:
Nhóm đất này bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh.
Mức giá được điều chỉnh nhằm thu hút đầu tư nhưng vẫn đảm bảo nguồn thu ngân sách.
Đất nông nghiệp tại Hà Nội gồm đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.
Dự kiến giá đất nông nghiệp:
Bảng giá đất 2026 có ảnh hưởng lớn đến:
Việc bảng giá đất tiệm cận thị trường giúp minh bạch hóa nhưng cũng làm chi phí đất đai tăng lên đối với người dân và doanh nghiệp.
Bảng giá đất 2026 của Thành phố Hà Nội dự kiến tiếp tục xu hướng tăng, phân hóa rõ theo từng loại đất và từng khu vực. Người dân và nhà đầu tư cần theo dõi bảng giá đất chính thức do UBND Thành phố ban hành để có kế hoạch tài chính và đầu tư phù hợp.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.