Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7443 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.224.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.192.000 | 4.296.000 | 3.062.000 | 2.842.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.527.000 | 3.725.000 | 2.639.000 | 2.449.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.358.000 | 1.123.000 | 852.000 | 811.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.163.000 | 975.000 | 741.000 | 706.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
920.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
920.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.387.000 | 1.043.000 | 791.000 | 753.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.277.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.446.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.650.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | ||
|
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 | |
|
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | |
|
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.334.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
837.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
837.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.262.000 | 1.043.000 | 791.000 | 753.000 | ||
|
Đường Vân Trai
Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.819.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 964.000 | |
|
Đường Vân Trai
Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.235.000 | 9.700.000 | 6.824.000 | 6.396.000 | |
|
Đường Vân Trai
Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.689.000 | 1.921.000 | 1.454.000 | 1.379.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.817.000 | 4.784.000 | 3.424.000 | 3.192.000 | |
|
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.523.000 | 1.261.000 | 958.000 | 910.000 | |
|
Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 | |
|
Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 | |
|
Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | |
|
Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 | |
|
Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 | |
|
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32)
đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hà Nội được xây dựng trong bối cảnh Luật Đất đai mới đã có hiệu lực, bỏ khung giá đất và trao quyền chủ động hơn cho địa phương trong việc ban hành bảng giá đất hằng năm. Điều này khiến bảng giá đất 2026 tại Hà Nội có nhiều điểm mới, tiệm cận hơn với giá thị trường và tác động trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp cũng như thị trường bất động sản.
Bảng giá đất 2026 của Hà Nội được xây dựng dựa trên các nguyên tắc:
So với các giai đoạn trước, bảng giá đất 2026 dự kiến tiếp tục xu hướng điều chỉnh tăng, đặc biệt tại các khu vực đô thị hóa nhanh, các tuyến vành đai, trục giao thông lớn và khu vực có quy hoạch hạ tầng trọng điểm.
Đất ở đô thị là nhóm có mức giá cao nhất trong bảng giá đất Hà Nội, tập trung chủ yếu tại các quận nội thành.
Các quận như Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Hai Bà Trưng tiếp tục dẫn đầu về giá đất. Mức giá đất ở đô thị tại các tuyến phố trung tâm có thể dao động:
Mức giá này tăng nhẹ so với giai đoạn trước do quỹ đất khan hiếm và nhu cầu sử dụng cao.
Các quận như Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hà Đông, Long Biên có mức giá mềm hơn nhưng tốc độ tăng nhanh. Dự kiến:
Đất ở nông thôn tập trung tại các huyện như Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Thanh Trì, Thường Tín…
Mức giá đất ở nông thôn dự kiến:
Những huyện chuẩn bị lên quận thường có mức điều chỉnh tăng mạnh trong bảng giá đất 2026.
Đất thương mại, dịch vụ có thời hạn sử dụng và được định giá thấp hơn đất ở nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh thông thường.
Năm 2026, giá đất thương mại, dịch vụ tại Hà Nội dự kiến bằng khoảng 70 – 80% giá đất ở cùng vị trí, cụ thể:
Nhóm đất này bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh.
Mức giá được điều chỉnh nhằm thu hút đầu tư nhưng vẫn đảm bảo nguồn thu ngân sách.
Đất nông nghiệp tại Hà Nội gồm đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.
Dự kiến giá đất nông nghiệp:
Bảng giá đất 2026 có ảnh hưởng lớn đến:
Việc bảng giá đất tiệm cận thị trường giúp minh bạch hóa nhưng cũng làm chi phí đất đai tăng lên đối với người dân và doanh nghiệp.
Bảng giá đất 2026 của Thành phố Hà Nội dự kiến tiếp tục xu hướng tăng, phân hóa rõ theo từng loại đất và từng khu vực. Người dân và nhà đầu tư cần theo dõi bảng giá đất chính thức do UBND Thành phố ban hành để có kế hoạch tài chính và đầu tư phù hợp.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.