Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 259 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.377.000 | 6.898.000 | 5.556.000 | 5.114.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.752.000 | 2.700.000 | 2.127.000 | 1.995.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân
Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.484.000 | 2.647.000 | 1.727.000 | 1.478.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân
Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.626.000 | 12.586.000 | 9.786.000 | 9.204.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân
Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.487.000 | 4.169.000 | 2.599.000 | 2.225.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng
Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng
Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.940.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng
Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập)
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.387.000 | 4.407.000 | 3.602.000 | 3.013.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập)
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.176.000 | 23.950.000 | 18.836.000 | 16.988.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập)
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.059.000 | 6.940.000 | 5.422.000 | 4.535.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.940.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 70
đoạn qua xã Sơn Đồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.972.000 | 4.420.000 | 3.686.000 | 2.916.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 70
đoạn qua xã Sơn Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.602.000 | 22.823.000 | 17.712.000 | 16.189.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 70
đoạn qua xã Sơn Đồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 | |
|
Đường Triệu Túc (DT422)
Đoạn qua xã Kim Chung cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.972.000 | 4.419.000 | 3.686.000 | 2.916.000 | |
|
Đường Triệu Túc (DT422)
Đoạn qua xã Kim Chung cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.222.000 | 27.426.000 | 21.597.000 | 19.810.000 | |
|
Đường Triệu Túc (DT422)
Đoạn qua xã Kim Chung cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 | |
|
Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá:
Từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.294.000 | 3.110.000 | 2.552.000 | 2.025.000 | |
|
Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá:
Từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.154.000 | 15.659.000 | 12.093.000 | 11.101.000 | |
|
Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá:
Từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.943.000 | 5.030.000 | 3.944.000 | 3.130.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 | ||
|
Đường Vân Canh
Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 6.519.000 | 5.774.000 | 4.987.000 | |
|
Đường Vân Canh
Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.062.000 | 31.658.000 | 24.342.000 | 22.095.000 | |
|
Đường Vân Canh
Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.109.000 | 10.268.000 | 8.691.000 | 7.505.000 | |
|
Đường Vân Canh - An Khánh
(đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.046.000 | 4.009.000 | 3.645.000 | 2.970.000 | |
|
Đường Vân Canh - An Khánh
(đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.157.000 | 21.523.000 | 16.781.000 | 15.461.000 | |
|
Đường Vân Canh - An Khánh
(đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.947.000 | 6.314.000 | 5.487.000 | 4.471.000 | |
|
Đường Vân Côn
Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.693.000 | 2.975.000 | 2.858.000 | 2.381.000 | |
|
Đường Vân Côn
Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.749.000 | 15.679.000 | 11.947.000 | 10.978.000 | |
|
Đường Vân Côn
Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.712.000 | 4.602.000 | 4.225.000 | 3.521.000 | |
|
Đường Văn Sơn
Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.041.000 | 2.924.000 | 2.487.000 | 2.302.000 | |
|
Đường Văn Sơn
Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 | |
|
Đường Văn Sơn
Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.704.000 | 4.523.000 | 3.676.000 | 3.403.000 | |
|
Đường ven đê Tả Đáy
Bên Bãi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.133.000 | 3.101.000 | 2.131.000 | 1.732.000 | |
|
Đường ven đê Tả Đáy
Bên Đồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.871.000 | 2.942.000 | 1.918.000 | 1.643.000 | |
|
Đường ven đê Tả Đáy
Bên Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.217.000 | 26.779.000 | 21.356.000 | 19.667.000 | |
|
Đường ven đê Tả Đáy
Bên Bãi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.933.000 | 24.289.000 | 19.409.000 | 17.642.000 | |
|
Đường ven đê Tả Đáy
Bên Đồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.394.000 | 4.797.000 | 2.991.000 | 2.562.000 | |
|
Đường ven đê Tả Đáy
Bên Bãi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.988.000 | 4.551.000 | 2.836.000 | 2.428.000 | |
|
Khu đất sau huyện ủy:
Đường quy hoạch rộng 7m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.387.000 | 4.407.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đất sau huyện ủy:
Đường quy hoạch rộng 7m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.176.000 | 23.950.000 | 0 | 0 | |