Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 259 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Nguyễn Viết Thứ
Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.157.000 21.523.000 16.781.000 15.461.000
Đường Vân Canh - An Khánh
(đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.157.000 21.523.000 16.781.000 15.461.000
Đường Văn Sơn
Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.384.000 20.927.000 16.382.000 14.957.000
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.384.000 20.927.000 16.382.000 14.957.000
Đường tỉnh lộ 417
(Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp đê sông Hồng (Hiện là đường Ba Đảm Đang)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.384.000 20.927.000 16.382.000 14.957.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.940.000 16.423.000 12.713.000 11.622.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng
Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.940.000 16.423.000 12.713.000 11.622.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.872.000 19.488.000 15.167.000 13.900.000
Đường đê Sông Hồng
Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.872.000 19.488.000 15.185.000 13.900.000
Đường Hồng Thái
Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tại thôn Tiên Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.872.000 19.488.000 15.235.000 13.900.000
Khu đô thị Vân Canh
Đường quy hoạch rộng <12,0m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.779.000 18.735.000 0 0
Đường liên xã đi qua xã Đông La
(Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.571.000 18.141.000 14.186.000 12.713.000
Đường đê Sông Hồng
Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.286.000 17.719.000 13.761.000 12.395.000
Đường An Thái
Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.552.000 17.265.000 13.360.000 12.193.000
Đường Lại Yên
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.467.000 17.719.000 13.761.000 12.395.000
Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ
Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.372.000 17.645.000 13.761.000 12.395.000
Đường Thượng Ốc
Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.372.000 17.645.000 13.761.000 12.395.000
Đường Lý Đàm Nghiên
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.289.000 12.667.000 11.268.000 10.188.000
Đường liên xã đi qua xã Đông La
(Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.215.000 16.833.000 12.878.000 11.805.000
Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.823.000 16.423.000 12.713.000 11.622.000
Đường Đào Trực
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.823.000 16.423.000 12.713.000 11.622.000
Đường ĐH05
Từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.823.000 16.423.000 12.713.000 11.622.000
Đường ĐH05
Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế cũ đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.823.000 16.423.000 12.713.000 11.622.000
Đường ĐH05
Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.823.000 16.423.000 12.713.000 11.622.000
Đường Vân Côn
Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.749.000 15.679.000 11.947.000 10.978.000
Đường Tiền Lệ
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng cũ đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tại thôn Tiền Lệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.154.000 15.659.000 12.093.000 11.101.000
Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá:
Từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.154.000 15.659.000 12.093.000 11.101.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.925.000 14.647.000 0 0
Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)
Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.657.000 12.808.000 7.326.000 6.169.000
Quốc lộ 32 (Đường Phùng)
Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.759.000 12.251.000 7.007.000 5.901.000
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)
Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.316.000 12.877.000 10.516.000 8.764.000
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)
Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.316.000 12.555.000 9.014.000 8.113.000
Khu đô thị LIDECO
Đường quy hoạch rộng 24,0m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.003.000 13.205.000 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.532.000 13.741.000 10.625.000 9.786.000
Đại lộ Thăng Long
Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.476.000 12.317.000 10.059.000 8.383.000
Đường Phương Quan
Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.141.000 13.603.000 10.512.000 9.690.000
Quốc lộ 32
Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.963.000 11.310.000 6.487.000 5.475.000
Khu đô thị LIDECO
Đường quy hoạch rộng 21,0m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.417.000 12.352.000 0 0
Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân
Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.626.000 12.586.000 9.786.000 9.204.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.023.000 10.064.000 5.241.000 4.557.000
Đường Ô Diên
Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.023.000 10.064.000 5.241.000 4.557.000
Đường Tân Hội
Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.023.000 10.064.000 5.241.000 4.557.000
Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ)
Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.023.000 10.064.000 5.241.000 4.557.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.799.000 10.938.000 8.755.000 8.158.000
Quốc lộ 32
Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.751.000 10.917.000 8.699.000 6.884.000
Khu đô thị LIDECO
Đường quy hoạch rộng 13,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.252.000 10.261.000 0 0
Đường Hoàng Tùng
Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.109.000 10.268.000 8.691.000 7.505.000
Đường Vân Canh
Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.109.000 10.268.000 8.691.000 7.505.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.939.000 9.057.000 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.939.000 9.057.000 0 0