Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường tỉnh lộ 422, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường tỉnh lộ 422, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường tỉnh lộ 422, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.890.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.877.000 | 8.628.000 | 4.808.000 | 4.206.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.877.000 | 8.628.000 | 4.808.000 | 4.206.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.667.000 | 9.666.000 | 7.804.000 | 7.179.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.963.000 | 5.335.000 | 3.110.000 | 2.722.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.377.000 | 6.898.000 | 5.556.000 | 5.114.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.684.000 | 4.379.000 | 3.691.000 | 3.398.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.752.000 | 2.700.000 | 2.127.000 | 1.995.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.382.000 | 1.714.000 | 1.413.000 | 1.326.000 | |
Bảng giá đất đường Đường tỉnh lộ 422, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.326.000 đến 43.658.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 43.658.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 22.888.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.890.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.384.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 20.927.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.382.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.957.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.877.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.628.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.808.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.206.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.877.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.628.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.808.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.206.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.667.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.666.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.804.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.179.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.963.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.335.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.110.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.722.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.377.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.898.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.556.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.114.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.684.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.379.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.691.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.398.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.127.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.995.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.382.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.714.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.413.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.326.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.