Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 259 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Phùng Hưng
Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.483.000 24.032.000 18.836.000 17.066.000
Đường Phùng Hưng
Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.972.000 6.737.000 4.684.000 4.180.000
Đường Phương Quan
Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000 3.012.000 1.969.000 1.688.000
Đường Phương Quan
Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000 3.012.000 1.969.000 1.688.000
Đường Phương Quan
Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.141.000 13.603.000 10.512.000 9.690.000
Đường Phương Quan
Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.240.000 4.743.000 2.964.000 2.540.000
Đường Phượng Trì
Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.806.000 4.296.000 3.119.000 2.778.000
Đường Phượng Trì
Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.895.000 24.734.000 19.409.000 17.567.000
Đường Phượng Trì
Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.390.000 6.949.000 4.820.000 4.295.000
Đường quốc lộ 32
Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.806.000 4.296.000 3.119.000 2.779.000
Đường quốc lộ 32
Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.638.000 24.734.000 19.337.000 17.567.000
Đường quốc lộ 32
Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.390.000 6.949.000 4.820.000 4.295.000
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)
Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.944.000 7.963.000 6.804.000 5.670.000
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)
Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.944.000 7.764.000 5.832.000 5.249.000
Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân)
Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.654.000 5.415.000 4.253.000 3.827.000
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)
Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.674.000 40.057.000 29.631.000 26.726.000
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)
Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.071.000 39.735.000 29.430.000 26.646.000
Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân)
Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.725.000 34.104.000 25.524.000 23.826.000
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)
Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.316.000 12.877.000 10.516.000 8.764.000
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)
Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.316.000 12.555.000 9.014.000 8.113.000
Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân)
Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.144.000 8.756.000 6.573.000 5.915.000
Đường Song Phượng
Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.806.000 4.296.000 3.119.000 2.778.000
Đường Song Phượng
Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.895.000 24.734.000 19.409.000 17.567.000
Đường Song Phượng
Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.390.000 6.949.000 4.820.000 4.295.000
Đường Tân Hội
Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.290.000 6.224.000 3.391.000 2.948.000
Đường Tân Hội
Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.658.000 29.650.000 22.888.000 20.665.000
Đường Tân Hội
Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.023.000 10.064.000 5.241.000 4.557.000
Đường Thượng Ốc
Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.534.000 3.174.000 2.214.000 1.993.000
Đường Thượng Ốc
Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.372.000 17.645.000 13.761.000 12.395.000
Đường Thượng Ốc
Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.141.000 4.999.000 3.333.000 2.999.000
Đường Thụy Ứng
Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.806.000 4.296.000 3.119.000 2.778.000
Đường Thụy Ứng
Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.895.000 24.734.000 19.409.000 17.567.000
Đường Thụy Ứng
Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.390.000 6.949.000 4.820.000 4.295.000
Đường Tiền Lệ
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng cũ đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tại thôn Tiền Lệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.903.000 2.236.000 1.458.000 1.391.000
Đường Tiền Lệ
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng cũ đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tại thôn Tiền Lệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.154.000 15.659.000 12.093.000 11.101.000
Đường Tiền Lệ
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng cũ đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tại thôn Tiền Lệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.573.000 3.520.000 2.195.000 2.093.000
Đường tỉnh lộ 417
(Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp đê sông Hồng (Hiện là đường Ba Đảm Đang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.821.000 3.674.000 3.112.000 2.873.000
Đường tỉnh lộ 417
(Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp đê sông Hồng (Hiện là đường Ba Đảm Đang)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.384.000 20.927.000 16.382.000 14.957.000
Đường tỉnh lộ 417
(Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp đê sông Hồng (Hiện là đường Ba Đảm Đang)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.018.000 5.788.000 4.684.000 4.325.000
Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ
Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.903.000 2.779.000 2.368.000 2.196.000
Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ
Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.372.000 17.645.000 13.761.000 12.395.000
Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ
Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.573.000 4.376.000 3.563.000 3.304.000
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.963.000 5.335.000 3.110.000 2.722.000
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.684.000 4.379.000 3.691.000 3.398.000
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.382.000 1.714.000 1.413.000 1.326.000
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.658.000 29.650.000 22.888.000 20.890.000
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.384.000 20.927.000 16.382.000 14.957.000
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.667.000 9.666.000 7.804.000 7.179.000
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.877.000 8.628.000 4.808.000 4.206.000
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.877.000 8.628.000 4.808.000 4.206.000