Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường ĐH05, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường ĐH05, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường ĐH05, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường ĐH05
Từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
|
Đường ĐH05
Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế cũ đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
|
Đường ĐH05
Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | |
|
Đường ĐH05
Từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
|
Đường ĐH05
Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế cũ đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
|
Đường ĐH05
Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | |
|
Đường ĐH05
Từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
|
Đường ĐH05
Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế cũ đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
|
Đường ĐH05
Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | |
Bảng giá đất đường Đường ĐH05, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.864.000 đến 22.823.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.823.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.423.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.713.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.622.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.823.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.423.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.713.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.622.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.823.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.423.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.713.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.622.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.681.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.676.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.118.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.806.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.681.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.676.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.118.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.806.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.681.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.676.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.118.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.806.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.241.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.969.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.071.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.864.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.241.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.969.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.071.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.864.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.241.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.969.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.071.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.864.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.