Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 283 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.470.000 48.600.000 38.000.000 33.690.000
Quốc lộ 1B
Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
79.950.000 47.240.000 38.840.000 34.580.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.360.000 45.070.000 34.930.000 31.330.000
Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.920.000 44.250.000 35.770.000 31.730.000
Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.070.000 42.510.000 32.900.000 29.540.000
Đường Lý Thánh Tông
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải Phòng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
69.960.000 48.330.000 38.490.000 35.250.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
69.300.000 39.800.000 0 0
Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1)
Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.280.000 45.780.000 37.090.000 33.800.000
Đường Đoàn Quang Dung
(Từ đầu đường đến cuối đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Đường Nguyễn Khiêm Ích
(Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Đường Thành Trung
(Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Đường Thuận An
(Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND xã Gia Lâm đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, xã Gia Lâm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.020.000 38.010.000 0 0
Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 30m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.990.000 38.060.000 0 0
Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 22m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.980.000 34.920.000 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.880.000 34.860.000 0 0
Đường Lý Thánh Tông
Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.820.000 39.410.000 33.030.000 28.620.000
Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 19,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.720.000 36.200.000 0 0
Đường Lý Thánh Tông
- Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
58.540.000 37.520.000 29.520.000 26.750.000
Đường Nguyễn Huy Nhuận
(từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
58.540.000 37.520.000 29.520.000 26.750.000
Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 13,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.770.000 35.050.000 0 0
Đường Trung Thành
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Gia Lâm đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Gia Lâm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.028.000 35.858.000 30.030.000 26.034.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.028.000 35.858.000 30.030.000 26.034.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.028.000 35.858.000 30.030.000 26.034.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.028.000 35.858.000 30.030.000 26.034.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.940.000 34.400.000 0 0
Đường từ Đại học Nông nghiệp I
(Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.540.000 34.200.000 26.920.000 24.540.000
Đường trong trường Đại học NN I
(nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.540.000 34.200.000 26.920.000 24.540.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.540.000 34.200.000 26.920.000 24.540.000
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.540.000 34.200.000 26.920.000 24.540.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.540.000 34.200.000 26.920.000 24.540.000
Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.540.000 34.200.000 26.920.000 24.540.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.180.000 32.430.000 0 0
Đường Ninh Hiệp:
Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.160.000 30.720.000 24.890.000 22.680.000
Đường Giáp Hải
Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.160.000 30.720.000 24.890.000 22.680.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.750.000 29.280.000 0 0
Đường đê Sông Hồng:
Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khẩu Hữu Nghị))
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.900.000 29.390.000 25.920.000 21.600.000
Đường đê Sông Hồng:
Đoạn đường ngoài đê
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.240.000 26.290.000 22.100.000 19.340.000
Quốc lộ 1B
Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.240.000 26.290.000 22.100.000 19.340.000
Đường Chử Đồng Tử
Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.240.000 26.290.000 22.100.000 19.340.000
Đường Tiên Dung
Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (QL5B)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.240.000 26.290.000 22.100.000 19.340.000
Đường Lê Trần Cẩn
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.240.000 26.290.000 22.100.000 19.340.000
Đường Lê Xá (xã Bát Tràng)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.240.000 26.290.000 22.100.000 19.340.000
Đường Giáp Hải
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.670.000 26.030.000 21.100.000 19.290.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000