Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Đình Xuyên, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Đình Xuyên, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Đình Xuyên, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | |
|
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.530.000 | 16.960.000 | 13.840.000 | 12.720.000 | |
|
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | |
|
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | |
|
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | |
|
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | |
|
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Đình Xuyên, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.292.000 đến 52.540.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 52.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 34.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 26.920.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 24.540.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 23.530.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.960.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.840.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.720.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.487.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.125.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.136.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.597.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.958.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.643.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.324.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.974.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.958.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.643.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.324.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.974.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.154.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.087.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.466.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.451.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.177.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.865.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.967.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.292.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.