Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 283 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Nguyễn Quý Trị
(Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Đường Ninh Hiệp:
Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Đường Nguyễn Huy Phan
(Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Đường Gia Cốc
(Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Đường Ỷ Lan:
Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Đường Dương Hà
(Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Sen Hồ
(Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Quốc lộ 1B
Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.963.000 5.872.000 5.210.000 4.510.000
Đường Tiên Dung
Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (QL5B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.963.000 5.872.000 5.210.000 4.510.000
Đường Lê Trần Cẩn
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.963.000 5.872.000 5.210.000 4.510.000
Đường Lê Xá (xã Bát Tràng)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.963.000 5.872.000 5.210.000 4.510.000
Đường đê Sông Hồng:
Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.963.000 5.872.000 5.210.000 4.510.000
Đường Chử Đồng Tử
Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.963.000 5.872.000 5.210.000 4.510.000
Đường Dương Quang
(từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.698.000 7.251.000 5.487.000 4.572.000
Đường Giang Cao
(Từ dốc đê vào làng Giang Cao đến hết địa phận đường làng Giang Cao, tiếp giáp đường làng Bát Tràng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.531.000 5.622.000 4.125.000 3.188.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.531.000 5.622.000 4.125.000 3.188.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.531.000 5.622.000 4.125.000 3.188.000
Đường Bát Tràng
(Từ Ngã ba giao cắt với đường cống BHH-Hưng Yên đến cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường làng Giang Cao)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.531.000 5.622.000 4.125.000 3.188.000
Đường Nam đê Sông Đuống
Đoạn đường trong đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.340.000 4.439.000 3.097.000 2.477.000
Đường Dương Đức Hiền (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội))
Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận phường Xuân Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.981.000 5.634.000 4.460.000 3.717.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.629.000 4.202.000 3.225.000 2.492.000
Đường Ỷ Lan:
Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.609.000 4.247.000 3.539.000 2.949.000
Đường Nam đê Sông Đuống
Đoạn đường ngoài đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.609.000 4.247.000 3.539.000 2.949.000
Đường Ninh Hiệp:
Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.530.000 5.322.000 4.128.000 3.652.000
Đường Giáp Hải
Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.530.000 5.322.000 4.128.000 3.652.000
Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1)
Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.530.000 5.322.000 4.128.000 3.652.000
Đường Giáp Hải
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.501.000 4.931.000 3.775.000 3.140.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đường Xuân Thuỵ
Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đường Yên Thường
Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đường Gia Cốc
(Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đường Dương Quang
(từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đường Ninh Hiệp:
Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đường Nguyễn Quý Trị
(Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đường Xuân Thuỵ
Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.436.000 4.167.000 3.043.000 2.537.000
Đường Trung Hưng
(Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.436.000 4.167.000 3.043.000 2.537.000