Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 784 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
18,5m - 21,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 6.450.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Cầu Bươu
13,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 6.450.000 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 6.450.000 | 0 | 0 | ||
|
Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế
Kim Giang → Thanh Liệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.850.000 | 6.441.000 | 5.704.000 | 4.927.000 | |
|
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B
Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.850.000 | 6.441.000 | 5.704.000 | 4.927.000 | |
|
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B
Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.850.000 | 6.441.000 | 5.704.000 | 4.927.000 | |
|
72
Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 | |
|
La Nội
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 | |
|
La Dương
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 | |
|
Ỷ La
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.626.000 | 6.276.000 | 0 | 0 | ||
|
Khu đô thị Cầu Bươu
10,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.460.000 | 5.838.000 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.460.000 | 5.838.000 | 0 | 0 | ||
|
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa
Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa → Đến đường Nguyễn Văn Trác
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 | |
|
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.
Từ đầu cầu Mai Lĩnh → Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 | |
|
Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh
Quốc lộ 6A → Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 | |
|
Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6
Từ Quốc lộ 6 → Đến khu dân cư Đồng Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 | |
|
Hoàng Công
Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương → Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 | |
|
Yên Lộ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.385.000 | 5.786.000 | 0 | 0 | ||
|
Khu đô thị Tứ Hiệp
13,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.963.000 | 5.494.000 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.963.000 | 5.494.000 | 0 | 0 | ||
|
Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.867.000 | 5.802.000 | 5.147.000 | 4.456.000 | |
|
Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu
Kim Giang → Đình Phạm Tu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.867.000 | 5.802.000 | 5.147.000 | 4.456.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.188.000 | 4.959.000 | 0 | 0 | ||
|
Phú Lương
Phố Xốm → Đình Nhân Trạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.040.000 | 4.857.000 | 3.605.000 | 3.210.000 | |
|
Chùa Tổng
Lê Trọng Tấn → Hết địa phận phường Dương Nội
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.929.000 | 4.850.000 | 3.234.000 | 2.910.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.789.000 | 4.752.000 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.989.000 | 4.193.000 | 0 | 0 | ||
|
Chùa Tổng
Lê Trọng Tấn → Hết địa phận phường Dương Nội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.479.000 | 3.136.000 | 2.187.000 | 1.969.000 | |
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
290.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
290.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
|
0 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
|
0 | 0 | 0 | 0 | ||