Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 784 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Sơn Hà
Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 | |
|
Nguyễn Sơn Hà
Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 | |
|
Nguyễn Sơn Hà
Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.676.000 | 11.117.000 | 9.405.000 | 8.083.000 | |
|
Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | |
|
Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 | |
|
Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | |
|
Nguyễn Thanh Bình
Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng Tấn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 | |
|
Nguyễn Thanh Bình
Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng Tấn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 | |
|
Nguyễn Thanh Bình
Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng Tấn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 | |
|
Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | |
|
Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 | |
|
Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 | |
|
Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | |
|
Nguyễn Trác
Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Nguyễn Trác
Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 | |
|
Nguyễn Trác
Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 | |
|
Nguyễn Trãi
Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 | |
|
Nguyễn Trãi
Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | |
|
Nguyễn Trãi
Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 | |
|
Nguyễn Trãi
Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 | |
|
Nguyễn Trãi
Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 | |
|
Nguyễn Trãi
Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | |
|
Nguyễn Trực
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | |
|
Nguyễn Trực
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 | |
|
Nguyễn Trực
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 | |
|
Nguyễn Trực
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | |
|
Nguyễn Văn Lộc
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 | |
|
Nguyễn Văn Lộc
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 | |
|
Nguyễn Văn Lộc
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.531.000 | 15.123.000 | 11.690.000 | 10.447.000 | |
|
Nguyễn Văn Luyện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | |
|
Nguyễn Văn Luyện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 | |
|
Nguyễn Văn Luyện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | |
|
Nguyễn Viết Xuân
Quang Trung → Bế Văn Đàn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | |
|
Nguyễn Viết Xuân
Bế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Nguyễn Viết Xuân
Quang Trung → Bế Văn Đàn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 | |
|
Nguyễn Viết Xuân
Bế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 | |
|
Nguyễn Viết Xuân
Quang Trung → Bế Văn Đàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | |
|
Nguyễn Viết Xuân
Bế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 | |
|
Nguyễn Xiển
Địa phận phường Thanh Liệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.309.000 | 17.338.000 | 13.795.000 | 12.275.000 | |
|
Nguyễn Xiển
Địa phận phường Thanh Liệt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 | |
|
Nguyễn Xiển
Địa phận phường Thanh Liệt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.556.000 | |
|
Nhuệ Giang
Cầu Trắng → Cầu Đen
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 | |
|
Nhuệ Giang
Cầu Đen → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | |
|
Nhuệ Giang
Cầu Trắng → Cầu Đen
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 | |
|
Nhuệ Giang
Cầu Đen → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 | |
|
Nhuệ Giang
Cầu Đen → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | |
|
Nông Quốc Chấn
Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) → đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | |