Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 784 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Văn Phúc
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Văn Yên
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Quốc lộ 6A
Đường sắt → Cầu Mai Lĩnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Tiểu công nghệ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Thành Công
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Tản Đà
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Tây Mỗ
Ngã ba Biển Sắt → Đường Đại lộ Thăng Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Tây Sơn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Tống Tất Thắng
Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Trần Văn Chuông
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Trương Công Định
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Nguyễn Viết Xuân
Bế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Nguyễn Trác
Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Phan Huy Chú
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Phan Đình Giót
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Phan Bội Châu
Đầu đường → Đầu đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Ba La
Quốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Cửa Quán
Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa → Đến ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Do Nha
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Hoàng Đôn Hòa
Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 → Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Hà Cầu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Hữu Hưng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Dương Nội
Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình → Đến đường Hoàng Tùng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Đường qua khu Hà Trì I
Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Văn La
Quang Trung → Cổng làng Văn La
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Trương Công Định
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Văn Phúc
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Văn Yên
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | |
|
Đường bờ trái sông Tô Lịch
(đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn → đến giáp quận Hoàng Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.800.000 | 8.309.000 | 7.250.000 | 6.223.000 | |
|
Tứ Hiệp
Địa bàn phường Yên Sở
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.800.000 | 8.309.000 | 7.250.000 | 6.223.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.618.000 | 10.439.000 | 0 | 0 | ||
|
Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6
Từ Quốc lộ 6 → Đến khu dân cư Đồng Mai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.477.000 | 7.805.000 | 6.349.000 | 5.703.000 | |
|
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.
Từ đầu cầu Mai Lĩnh → Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.477.000 | 7.805.000 | 6.349.000 | 5.703.000 | |
|
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa
Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa → Đến đường Nguyễn Văn Trác
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.477.000 | 7.805.000 | 6.349.000 | 5.703.000 | |
|
Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh
Quốc lộ 6A → Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.477.000 | 7.805.000 | 6.349.000 | 5.703.000 | |
|
Hoàng Công
Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương → Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.477.000 | 7.805.000 | 6.349.000 | 5.703.000 | |
|
Yên Lộ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.477.000 | 7.805.000 | 6.349.000 | 5.703.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.381.000 | 7.853.000 | 0 | 0 | ||
|
Khu đô thị Mỗ lao
< 8,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.381.000 | 7.853.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Văn Phú
18,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.381.000 | 7.853.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Văn Khê
≤13,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.381.000 | 7.853.000 | 0 | 0 | |
|
Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương
Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 | |
|
Yên Phúc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 | |
|
Nguyễn Sơn Hà
Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 | |
|
Quang Tiến
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.065.000 | 9.942.000 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.949.000 | 7.764.000 | 0 | 0 | ||
|
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
11,0m - 13,0m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.782.000 | 7.763.000 | 0 | 0 | |