Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 784 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tiểu công nghệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Tiểu công nghệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.979.000 8.505.000 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.594.000 32.634.000 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.820.000 17.150.000 0 0
Tô Hiến Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.203.000 7.244.000 6.242.000 5.378.000
Tô Hiến Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.393.000 29.107.000 23.115.000 21.040.000
Tô Hiến Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.212.000 10.953.000 9.229.000 7.950.000
Tô Hiệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Tô Hiệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Tô Hiệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Tố Hữu
Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.138.000 18.778.000 14.913.000 13.255.000
Tố Hữu
Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.568.000 12.798.000 10.211.000 9.210.000
Tố Hữu
Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.708.000 76.199.000 59.098.000 52.573.000
Tố Hữu
Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.740.000 49.895.000 38.217.000 34.454.000
Tố Hữu
Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.409.000 25.601.000 19.633.000 17.402.000
Tố Hữu
Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.109.000 16.497.000 12.753.000 11.396.000
Tống Tất Thắng
Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Tống Tất Thắng
Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Tống Tất Thắng
Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Trần Đăng Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Trần Đăng Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Trần Hưng Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Trần Hưng Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Trần Hưng Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Trần Phú
Nguyễn Trãi → Cầu Trắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.038.000 15.267.000 12.120.000 10.884.000
Trần Phú
Nguyễn Trãi → Cầu Trắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
109.492.000 60.138.000 45.894.000 40.935.000
Trần Phú
Nguyễn Trãi → Cầu Trắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.179.000 19.898.000 15.263.000 13.567.000
Trần Thủ Độ
Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.568.000 12.798.000 10.211.000 9.210.000
Trần Thủ Độ
Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.740.000 49.895.000 38.217.000 34.454.000
Trần Thủ Độ
Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.109.000 16.497.000 12.753.000 11.396.000
Trần Văn Chuông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Trần Văn Chuông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Trần Văn Chuông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Triều Khúc
Nguyễn Trãi → Tưởng Dân Bảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.773.000 11.968.000 9.856.000 8.799.000
Triều Khúc
Nguyễn Trãi → Tưởng Dân Bảo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
82.987.000 47.492.000 36.562.000 32.575.000
Triều Khúc
Tưởng Dân Bảo → Tân Triều
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.526.000 33.784.000 26.858.000 24.236.000
Triều Khúc
Nguyễn Trãi → Tưởng Dân Bảo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.946.000 15.929.000 12.116.000 10.827.000
Triều Khúc
Tưởng Dân Bảo → Tân Triều
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.743.000 13.199.000 11.006.000 9.447.000
Trưng Nhị
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Trưng Nhị
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Trưng Nhị
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Trung Thư
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Trung Thư
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Trung Thư
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Trưng Trắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Trưng Trắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000