Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 784 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
19/5
Cầu Đen → Đường Chiến Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
19/5
Cầu Đen → Đường Chiến Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
19/5
Cầu Đen → Đường Chiến Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
19/5
Cầu Đen → Đường Chiến Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
72
Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.799.000 6.071.000 5.147.000 4.456.000
72
Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.711.000 24.601.000 20.662.000 18.072.000
72
Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.496.000 9.216.000 7.814.000 6.764.000
72
Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.496.000 9.216.000 7.814.000 6.764.000
An Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
An Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
An Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Ao Sen
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Ao Sen
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Ao Sen
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Ba La
Quốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Ba La
Quốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Ba La
Quốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Bà Triệu
Quang Trung → Đường Tô Hiệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Bà Triệu
Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Bà Triệu
Quang Trung → Đường Tô Hiệu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Bà Triệu
Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000
Bà Triệu
Quang Trung → Đường Tô Hiệu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Bà Triệu
Quang Trung → Đường Tô Hiệu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Bà Triệu
Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.916.000 14.119.000 11.435.000 10.152.000
Bạch Thái Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Bạch Thái Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Bạch Thái Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Bạch Thái Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Bạch Thành Phong
Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.773.000 11.968.000 9.856.000 8.799.000
Bạch Thành Phong
Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
82.987.000 47.492.000 36.562.000 32.575.000
Bạch Thành Phong
Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.946.000 15.929.000 12.116.000 10.827.000
Bằng B - Thanh Liệt
Thôn Bằng B → Thanh Liệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.906.000 9.152.000 7.831.000 6.730.000
Bằng B - Thanh Liệt
Thôn Bằng B → Thanh Liệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
57.847.000 35.244.000 27.516.000 24.806.000
Bằng B - Thanh Liệt
Thôn Bằng B → Thanh Liệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.129.000 11.669.000 9.405.000 8.249.000
Bằng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Bằng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
69.061.000 39.972.000 31.040.000 27.667.000
Bằng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.913.000 13.290.000 10.688.000 9.237.000
Bế Văn Đàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Bế Văn Đàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Bế Văn Đàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Bế Văn Đàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Bùi Bằng Đoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Bùi Bằng Đoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Bùi Bằng Đoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Bùi Bằng Đoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Bùi Quốc Khái
Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.901.000 13.628.000 11.029.000 9.974.000
Bùi Quốc Khái
Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Bùi Quốc Khái
Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.757.000 17.784.000 13.749.000 12.254.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
0 0 0 0
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
0 0 0 0