Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường đê sông Mỹ Hà, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường đê sông Mỹ Hà, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường đê sông Mỹ Hà, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | |
|
Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 | |
Bảng giá đất đường Đường đê sông Mỹ Hà, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 603.000 đến 5.867.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.867.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.801.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.805.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.549.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.867.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.801.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.805.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.549.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.373.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.549.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.836.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.232.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.373.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.549.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.836.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.232.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.359.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.167.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 954.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 905.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.359.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.167.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 954.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 905.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.359.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.167.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 954.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 905.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.013.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 870.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 736.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 698.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.013.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 870.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 736.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 698.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 838.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 754.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 643.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 603.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 838.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 754.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 643.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 603.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.