Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường An Phú (Xã Mỹ Đức), Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường An Phú (Xã Mỹ Đức), Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường An Phú (Xã Mỹ Đức), Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 | |
|
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 | |
|
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 | |
Bảng giá đất đường Đường An Phú (Xã Mỹ Đức), Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 829.000 đến 8.089.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.089.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.489.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.141.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.801.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.871.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.565.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.276.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.205.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.245.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.042.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 877.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 829.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.