Bảng giá đất đường Đường Ỷ Lan:, Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 21 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Ỷ Lan:, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Ỷ Lan:, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Ỷ Lan:, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Ỷ Lan:
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Đường Ỷ Lan:
Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.450.000 20.440.000 16.710.000 15.340.000
Đường Ỷ Lan:
Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.420.000 19.680.000 16.080.000 14.760.000
Đường Ỷ Lan:
Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.530.000 16.960.000 13.840.000 12.720.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.065.000 11.200.000 6.408.000 5.395.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.171.000 6.925.000 4.146.000 3.490.000
Đường Ỷ Lan:
Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.841.000 7.346.000 5.390.000 4.165.000
Đường Ỷ Lan:
Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.464.000 7.065.000 5.184.000 4.439.000
Đường Ỷ Lan:
Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.464.000 7.065.000 5.184.000 4.439.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Đường Ỷ Lan:
Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Đường Ỷ Lan:
Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.609.000 4.247.000 3.539.000 2.949.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Đường Ỷ Lan:
Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.273.000 4.247.000 3.539.000 2.949.000
Đường Ỷ Lan:
Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.177.000 3.865.000 2.967.000 2.292.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.177.000 3.865.000 2.967.000 2.292.000

Bảng giá đất đường Đường Ỷ Lan:, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.292.000 đến 66.510.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 66.510.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 39.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 30.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 27.190.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 34.170.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 23.560.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 19.090.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.480.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 34.170.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 23.560.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 19.090.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.480.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 28.450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 20.440.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.710.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.340.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 27.420.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 19.680.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.080.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.760.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 23.530.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.960.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.720.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.065.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.408.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.395.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.171.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.925.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.146.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.490.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.841.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.346.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.390.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.165.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.464.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.065.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.184.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.439.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.464.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.065.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.184.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.439.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.622.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.121.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.145.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.121.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.622.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.121.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.145.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.121.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.154.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.087.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.466.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.451.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.154.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.087.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.466.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.451.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.609.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.247.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.539.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.949.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.474.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.156.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.082.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.402.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.474.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.156.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.082.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.402.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.273.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.247.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.539.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.949.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.177.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.865.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.967.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.292.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.177.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.865.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.967.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.292.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.