Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Đống Kỳ, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đống Kỳ, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đống Kỳ, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đống Kỳ
Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) → đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 | |
|
Đống Kỳ
Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) → đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 | |
|
Đống Kỳ
Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) → đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 | |
Bảng giá đất đường Đống Kỳ, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 8.169.000 đến 76.516.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 76.516.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 43.612.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 33.769.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 30.137.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 25.325.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.435.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.159.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.972.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.569.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.183.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.202.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.169.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.