Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 22 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 21B, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 21B, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 21B, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.468.000 | 18.553.000 | 14.397.000 | 13.225.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.004.000 | 17.084.000 | 13.402.000 | 12.341.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.531.000 | 15.947.000 | 12.508.000 | 11.513.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.462.000 | 9.438.000 | 7.511.000 | 6.922.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.687.000 | 6.340.000 | 5.082.000 | 4.678.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.940.000 | 5.994.000 | 4.793.000 | 4.277.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.276.000 | 6.280.000 | 5.368.000 | 4.565.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.631.000 | 4.110.000 | 3.405.000 | 3.135.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.147.000 | 3.886.000 | 3.212.000 | 2.866.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.147.000 | 3.886.000 | 3.212.000 | 2.866.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.717.000 | 4.071.000 | 3.598.000 | 3.312.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.255.000 | 2.540.000 | 2.056.000 | 1.905.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 | |
Bảng giá đất đường Quốc lộ 21B, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.584.000 đến 26.468.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.468.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.553.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.397.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.225.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 23.004.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 17.084.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.402.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.341.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 21.531.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.947.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.508.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.513.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.730.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.786.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.294.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.604.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.730.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.786.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.294.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.604.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.462.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.438.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.511.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.922.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.718.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.173.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.922.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.114.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.687.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.340.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.082.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.678.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.940.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.994.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.793.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.277.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.276.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.280.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.368.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.565.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.631.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.110.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.405.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.135.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.554.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.164.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.092.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.147.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.886.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.212.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.866.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.147.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.886.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.212.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.866.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.717.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.071.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.598.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.312.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.171.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.170.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.557.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.363.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.171.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.170.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.557.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.363.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.699.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.245.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.072.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.699.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.245.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.072.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.255.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.540.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.056.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.905.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.703.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.055.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.713.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.584.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.703.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.055.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.713.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.584.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.