Bảng giá đất đường Đường Trinh Tiết, Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Trinh Tiết, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Trinh Tiết, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Trinh Tiết, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Trinh Tiết
Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Đường Trinh Tiết
Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Đường Trinh Tiết
Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.075.000 911.000 768.000 728.000

Bảng giá đất đường Đường Trinh Tiết, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 728.000 đến 7.071.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.071.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.604.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.443.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.149.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.615.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.369.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.118.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.058.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.075.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 911.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 768.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 728.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.