Bảng giá đất Hà Nội năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 466 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.652.000 51.860.000 40.573.000 36.173.000
Đường Nguyễn Bồ
(đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
79.118.000 45.867.000 35.998.000 32.398.000
Đường Phan Trọng Tuệ
(từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
79.118.000 45.867.000 35.998.000 32.398.000
Đường Tứ Hiệp
(Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
79.118.000 45.867.000 35.998.000 32.398.000
Đường Nguyễn Bặc
(Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.823.000 45.102.000 37.343.000 32.421.000
Đường Vũ Lăng
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.823.000 45.102.000 37.343.000 32.421.000
Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.905.000 41.345.000 32.732.000 29.567.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.905.000 41.345.000 32.732.000 29.567.000
Đường Đại Thanh
(đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.905.000 41.345.000 32.732.000 29.567.000
Đường Tứ Hiệp
(đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.905.000 41.345.000 32.732.000 29.567.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.905.000 41.345.000 32.732.000 29.567.000
Đường Cổ Điển
(từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.557.000 40.039.000 32.582.000 28.706.000
Đường gom chân Quốc lộ 1B
đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.557.000 40.039.000 32.582.000 28.706.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.715.000 38.515.000 30.649.000 27.705.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.715.000 38.515.000 30.649.000 27.705.000
Đường Quang Lai
(đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.715.000 38.515.000 30.649.000 27.705.000
Đường Vĩnh Quỳnh
(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.715.000 38.515.000 30.649.000 27.705.000
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh)
Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu.
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.715.000 38.515.000 30.649.000 27.705.000
Đường Phan Trọng Tuệ
(Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Đường Cổ Điển
(Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.590.000 35.540.000 28.112.000 25.765.000
Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh):
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.590.000 35.540.000 28.112.000 25.765.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.590.000 35.540.000 28.112.000 25.765.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.590.000 35.540.000 28.112.000 25.765.000
Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.624.000 32.626.000 26.446.000 23.877.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.624.000 32.626.000 26.446.000 23.877.000
Đường Phương Dung
(Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.624.000 32.626.000 26.446.000 23.877.000
Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.187.000 31.632.000 25.395.000 23.246.000
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư
(Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.931.000 28.566.000 23.925.000 21.075.000
Đường gom chân đê Sông Hồng
(đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.931.000 28.566.000 23.925.000 21.075.000
Đường Tả Thanh Oai
(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.931.000 28.566.000 23.925.000 21.075.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.931.000 28.566.000 23.925.000 21.075.000
Quốc lộ 21B
(đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.882.000 27.639.000 21.820.000 19.942.000
Đường Phương Dung
(Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.882.000 27.639.000 21.820.000 19.942.000
Đường Cienco
từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.882.000 27.639.000 21.820.000 19.942.000
Đường Phương Nhị
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung tại điểm đối diện gần cổng vào Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, đến ngã ba giao cầu chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại thôn Nội Am
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.992.000 25.848.000 20.866.000 19.130.000
Đường Phan Trọng Tuệ
(đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.992.000 25.848.000 20.866.000 19.130.000
Đường Ngũ Hiệp
(từ giáp đường Ngọc Hồi đến cầu Om)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.992.000 25.848.000 20.866.000 19.130.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.992.000 25.848.000 20.866.000 19.130.000
Đường Vĩnh Khang
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.472.000 24.797.000 20.007.000 18.285.000
Đường Liên Ninh - Đại Áng
(từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.100.000 23.252.000 18.542.000 16.954.000
Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ
(từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.100.000 23.252.000 18.542.000 16.954.000
Đường Cienco
từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.100.000 23.252.000 18.542.000 16.954.000
Đường quốc lộ 21B
Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.100.000 23.252.000 18.542.000 16.954.000
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.100.000 23.252.000 18.542.000 16.954.000
Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc
(từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.100.000 23.252.000 18.542.000 16.954.000
Đường trục kinh tế Huyện
Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.100.000 23.252.000 18.542.000 16.954.000
Đường Trục kinh tế Huyện
Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.632.000 22.189.000 17.570.000 16.251.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.632.000 22.189.000 17.570.000 16.251.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.632.000 22.189.000 17.570.000 16.251.000
Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần
(từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.632.000 22.189.000 17.570.000 16.251.000