Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 466 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | |
|
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư
(Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 | |
|
Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 | |
|
Đường Trần Trọng Liêu
(Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 | |
|
Đường Thượng Phúc
(Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ))
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | ||
|
Đường gom chân Quốc lộ 1B
(Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | |
|
Đường 427A
Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | |
|
Đường Dương Trực Nguyên
(Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín cũ, cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp xã Văn Phú cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú))
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 | ||
|
Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)
Cho đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khoảng 500m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 | |
|
Đường Lý Tử Tấn
Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 | |
|
Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 | |
|
Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú
(từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
|
Đường Đìa Muỗi
(đoạn qua xã Thanh Oai)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | ||
|
Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
|
Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
|
Đường vào thôn Kim Bài
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
|
Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (đến hết đường)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
|
Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
|
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
|
Đường vào bệnh viện Thanh Oai:
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
|
Đường vào bệnh viện Thanh Oai:
Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
|
Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.870.000 | 15.218.000 | 12.253.000 | 10.861.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 | ||
|
Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 | |
|
Đường 427
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | ||
|
Đường Quán Gánh - Ninh Sở
Đoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | |
|
Đường Tía - Dấp
(qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | |
|
Đường 427B
Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | |
|
Đường Phan Trọng Tuệ
(Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | |
|
Đường Từ Giấy
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú cũ (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình))
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | |
|
Đường Nguyễn Vĩnh Tích
(Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | |
|
Đường Ngô Hoan
(Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú cũ) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | |
|
Đường Dương Chính
(Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | |
|
Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Thượng Phúc tại số nhà 6, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm tiếp giáp sát Quốc lộ 1A tại điểm Km0+50 (cách Quốc lộ 1A khoảng 50m).
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | |
|
Đường 427A
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | |
|
Đường Nguyễn Bồ
(đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 | |
|
Đường Nguyễn Bặc
(Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 | |