Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7443 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
|
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
|
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 | |
|
Đường Vĩnh Khang
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 | |
|
Đường Vĩnh Khang
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.472.000 | 24.797.000 | 20.007.000 | 18.285.000 | |
|
Đường Vĩnh Khang
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.305.000 | 5.875.000 | 4.733.000 | 4.356.000 | |
|
Đường Vĩnh Quỳnh
(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | |
|
Đường Vĩnh Quỳnh
(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 | |
|
Đường Vĩnh Quỳnh
(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 | |
|
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | |
|
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
|
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
|
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | |
|
Đường Vũ Lăng
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 | |
|
Đường Vũ Lăng
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
72.823.000 | 45.102.000 | 37.343.000 | 32.421.000 | |
|
Đường Vũ Lăng
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 | |
|
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh)
Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | |
|
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh)
Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 | |
|
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh)
Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.121.000 | 5.727.000 | 4.590.000 | 4.225.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
|
Quốc lộ 21B
(đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 | |
|
Quốc lộ 21B
(đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | |
|
Quốc lộ 21B
(đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 | |
|
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Nhóm đất nông nghiệp
|
0 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
182.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
182.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hà Nội được xây dựng trong bối cảnh Luật Đất đai mới đã có hiệu lực, bỏ khung giá đất và trao quyền chủ động hơn cho địa phương trong việc ban hành bảng giá đất hằng năm. Điều này khiến bảng giá đất 2026 tại Hà Nội có nhiều điểm mới, tiệm cận hơn với giá thị trường và tác động trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp cũng như thị trường bất động sản.
Bảng giá đất 2026 của Hà Nội được xây dựng dựa trên các nguyên tắc:
So với các giai đoạn trước, bảng giá đất 2026 dự kiến tiếp tục xu hướng điều chỉnh tăng, đặc biệt tại các khu vực đô thị hóa nhanh, các tuyến vành đai, trục giao thông lớn và khu vực có quy hoạch hạ tầng trọng điểm.
Đất ở đô thị là nhóm có mức giá cao nhất trong bảng giá đất Hà Nội, tập trung chủ yếu tại các quận nội thành.
Các quận như Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Hai Bà Trưng tiếp tục dẫn đầu về giá đất. Mức giá đất ở đô thị tại các tuyến phố trung tâm có thể dao động:
Mức giá này tăng nhẹ so với giai đoạn trước do quỹ đất khan hiếm và nhu cầu sử dụng cao.
Các quận như Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hà Đông, Long Biên có mức giá mềm hơn nhưng tốc độ tăng nhanh. Dự kiến:
Đất ở nông thôn tập trung tại các huyện như Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Thanh Trì, Thường Tín…
Mức giá đất ở nông thôn dự kiến:
Những huyện chuẩn bị lên quận thường có mức điều chỉnh tăng mạnh trong bảng giá đất 2026.
Đất thương mại, dịch vụ có thời hạn sử dụng và được định giá thấp hơn đất ở nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh thông thường.
Năm 2026, giá đất thương mại, dịch vụ tại Hà Nội dự kiến bằng khoảng 70 – 80% giá đất ở cùng vị trí, cụ thể:
Nhóm đất này bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh.
Mức giá được điều chỉnh nhằm thu hút đầu tư nhưng vẫn đảm bảo nguồn thu ngân sách.
Đất nông nghiệp tại Hà Nội gồm đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.
Dự kiến giá đất nông nghiệp:
Bảng giá đất 2026 có ảnh hưởng lớn đến:
Việc bảng giá đất tiệm cận thị trường giúp minh bạch hóa nhưng cũng làm chi phí đất đai tăng lên đối với người dân và doanh nghiệp.
Bảng giá đất 2026 của Thành phố Hà Nội dự kiến tiếp tục xu hướng tăng, phân hóa rõ theo từng loại đất và từng khu vực. Người dân và nhà đầu tư cần theo dõi bảng giá đất chính thức do UBND Thành phố ban hành để có kế hoạch tài chính và đầu tư phù hợp.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.