Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 21B, Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 21B, Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 21B, Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 21B
(đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | |
|
Quốc lộ 21B
(đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | |
|
Quốc lộ 21B
(đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | |
|
Quốc lộ 21B
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 | |
Bảng giá đất đường Quốc lộ 21B, Hà Nội theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.504.000 đến 39.882.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 39.882.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 27.639.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 21.820.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 19.942.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 31.632.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.189.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.570.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 16.251.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 27.067.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 19.876.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.479.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.398.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.821.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.866.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.463.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.477.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.851.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.714.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.762.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.270.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.740.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.206.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.594.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.807.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.910.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.968.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.759.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.744.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.374.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.344.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.599.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.856.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.119.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.861.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.005.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.504.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.