Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7443 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 427A
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 | |
|
Đường 427A
Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng))
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.247.000 | 3.229.000 | 2.603.000 | 2.406.000 | |
|
Đường 427B
Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | |
|
Đường 427B
Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | |
|
Đường 429
Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623))
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
|
Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại )
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
|
Đường 429
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 | |
|
Đường 429
Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 | |
|
Đường 429
Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên))
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.435.000 | 1.874.000 | 1.520.000 | 1.426.000 | |
|
Đường 429
Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên))
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.435.000 | 1.874.000 | 1.520.000 | 1.426.000 | |
|
Đường 429
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 | |
|
Đường 429
Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623))
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
|
Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại )
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
|
Đường 429
Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 | |
|
Đường 429
Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên))
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.322.000 | 10.417.000 | 8.104.000 | 7.482.000 | |
|
Đường 429
Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623))
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
|
Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại )
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
|
Đường 429
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 | |
|
Đường 429
Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 | |
|
Đường 429
Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 | |
|
Đường 429
Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên))
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.665.000 | 2.821.000 | 2.212.000 | 2.075.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.810.000 | 5.176.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.205.000 | 2.629.000 | 2.117.000 | 1.700.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.810.000 | 5.176.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | |
|
Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 | |
|
Đường Cao Viên đi Thanh Cao
từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | |
|
Đường Cao Viên đi Thanh Cao
từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | |
|
Đường Cao Viên đi Thanh Cao
từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | |
|
Đường Cienco
từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 | |
|
Đường Cienco
từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | |
|
Đường Cienco
từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 | |
|
Đường Cienco
từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | |
|
Đường Cienco
từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 | |
|
Đường Cienco
từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | |
|
Đường Cổ Điển
(từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.902.000 | 8.709.000 | 7.380.000 | 6.553.000 | |
|
Đường Cổ Điển
(Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 | |
|
Đường Cổ Điển
(từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
64.557.000 | 40.039.000 | 32.582.000 | 28.706.000 | |
|
Đường Cổ Điển
(Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 | |
|
Đường Cổ Điển
(từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.162.000 | 12.260.000 | 9.929.000 | 8.815.000 | |
|
Đường Cổ Điển
(Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 | |
|
Đường Đại Hưng
(từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | |
|
Đường Đại Hưng
(từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hà Nội được xây dựng trong bối cảnh Luật Đất đai mới đã có hiệu lực, bỏ khung giá đất và trao quyền chủ động hơn cho địa phương trong việc ban hành bảng giá đất hằng năm. Điều này khiến bảng giá đất 2026 tại Hà Nội có nhiều điểm mới, tiệm cận hơn với giá thị trường và tác động trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp cũng như thị trường bất động sản.
Bảng giá đất 2026 của Hà Nội được xây dựng dựa trên các nguyên tắc:
So với các giai đoạn trước, bảng giá đất 2026 dự kiến tiếp tục xu hướng điều chỉnh tăng, đặc biệt tại các khu vực đô thị hóa nhanh, các tuyến vành đai, trục giao thông lớn và khu vực có quy hoạch hạ tầng trọng điểm.
Đất ở đô thị là nhóm có mức giá cao nhất trong bảng giá đất Hà Nội, tập trung chủ yếu tại các quận nội thành.
Các quận như Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Hai Bà Trưng tiếp tục dẫn đầu về giá đất. Mức giá đất ở đô thị tại các tuyến phố trung tâm có thể dao động:
Mức giá này tăng nhẹ so với giai đoạn trước do quỹ đất khan hiếm và nhu cầu sử dụng cao.
Các quận như Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hà Đông, Long Biên có mức giá mềm hơn nhưng tốc độ tăng nhanh. Dự kiến:
Đất ở nông thôn tập trung tại các huyện như Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Thanh Trì, Thường Tín…
Mức giá đất ở nông thôn dự kiến:
Những huyện chuẩn bị lên quận thường có mức điều chỉnh tăng mạnh trong bảng giá đất 2026.
Đất thương mại, dịch vụ có thời hạn sử dụng và được định giá thấp hơn đất ở nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh thông thường.
Năm 2026, giá đất thương mại, dịch vụ tại Hà Nội dự kiến bằng khoảng 70 – 80% giá đất ở cùng vị trí, cụ thể:
Nhóm đất này bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh.
Mức giá được điều chỉnh nhằm thu hút đầu tư nhưng vẫn đảm bảo nguồn thu ngân sách.
Đất nông nghiệp tại Hà Nội gồm đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.
Dự kiến giá đất nông nghiệp:
Bảng giá đất 2026 có ảnh hưởng lớn đến:
Việc bảng giá đất tiệm cận thị trường giúp minh bạch hóa nhưng cũng làm chi phí đất đai tăng lên đối với người dân và doanh nghiệp.
Bảng giá đất 2026 của Thành phố Hà Nội dự kiến tiếp tục xu hướng tăng, phân hóa rõ theo từng loại đất và từng khu vực. Người dân và nhà đầu tư cần theo dõi bảng giá đất chính thức do UBND Thành phố ban hành để có kế hoạch tài chính và đầu tư phù hợp.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.