Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 452 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 | ||
|
Tỉnh lộ 308:
Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh Đoạn từ đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc đến trường THPT Tự Lập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 | |
|
Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt 19,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.402.000 | 2.415.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Hà Phong
Mặt cắt 24m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.402.000 | 2.415.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Chi Đông
Mặt cắt 24m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.402.000 | 2.415.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phát
Mặt cắt 24m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.402.000 | 2.415.000 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.204.000 | 2.468.000 | 1.837.000 | 1.724.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.204.000 | 2.468.000 | 1.837.000 | 1.724.000 | ||
|
Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc
(từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.164.000 | 2.468.000 | 1.854.000 | 1.741.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.164.000 | 2.468.000 | 1.854.000 | 1.741.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.056.000 | 2.354.000 | 1.753.000 | 1.645.000 | ||
|
Tỉnh lộ 308:
Đoạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc Đoạn từ hết THPT Tự Lập đến hết đường tỉnh lộ 308
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.056.000 | 2.354.000 | 1.753.000 | 1.645.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.056.000 | 2.354.000 | 1.753.000 | 1.645.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.056.000 | 2.354.000 | 1.753.000 | 1.645.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.235.000 | 1.843.000 | 1.729.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.235.000 | 1.843.000 | 1.729.000 | ||
|
Đường Nam Hồng
(Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.235.000 | 1.843.000 | 1.729.000 | |
|
Đường Vân Hà
(đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.235.000 | 1.843.000 | 1.729.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.966.000 | 2.342.000 | 1.852.000 | 1.746.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.966.000 | 2.342.000 | 1.852.000 | 1.746.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.966.000 | 2.342.000 | 1.852.000 | 1.746.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.966.000 | 2.342.000 | 1.852.000 | 1.746.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | ||
|
Đường Nam Hà
(từ đường kinh tế miền Đông qua xã Đông Anh, Thư Lâm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | |
|
Đường kinh tế miền Đông
(đoạn đầu từ ngã ba thôn Thù Lỗ đến cầu vượt Thiết Úng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | |
|
Đường kinh tế miền Đông
Đoạn từ cuối đường Liên Hà (ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) đến đầu đường Vân Hà (ngã ba Cổ Châu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | |
|
Đường kinh tế miền Đông
Đoạn từ cuối đường Vân Hà (lối rẽ vào thôn Châu Phong) đến cuối đường Dục Tú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | |
|
Đường kinh tế miền Đông
Đoạn từ cuối đường Việt Hùng (trường Trung học cơ sở Việt Hùng) đến đầu đường Liên Hà (cầu Bài của xã Thư Lâm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | ||
|
Đường Thư Lâm
từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | |
|
Đường Thụy Lâm
từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | |
|
Đường Thụy Lội
từ ngã ba thôn Mạnh Tân đến Khu di tích lịch sử Đền Sái
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | ||
|
Đường Bắc Hồng
(từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Phúc Thịnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | |
|
Đường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So
(đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Phúc Thịnh đến thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.696.000 | 2.129.000 | 1.683.000 | 1.587.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.535.000 | 1.978.000 | 1.633.000 | 1.534.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 | ||
|
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng:
- Đoạn đường trong đê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 | ||