Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 452 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ
(Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 | |
|
Đường Vân Hà
(đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.235.000 | 1.843.000 | 1.729.000 | |
|
Đường Vân Hà
(đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.350.000 | 11.050.000 | 9.140.000 | 8.450.000 | |
|
Đường Vân Hà
(đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.640.000 | 3.457.000 | 2.724.000 | 2.556.000 | |
|
Đường Vân Nội
(Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | |
|
Đường Vân Nội
(Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đường Vân Nội
(Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | |
|
Đường Vân Trì
(Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | |
|
Đường Vân Trì
(Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đường Vân Trì
(Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | |
|
Đường Việt Hùng
(đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 | |
|
Đường Việt Hùng
(đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.700.000 | 16.570.000 | 13.580.000 | 12.530.000 | |
|
Đường Việt Hùng
(đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.700.000 | 16.570.000 | 13.580.000 | 12.530.000 | |
|
Đường Việt Hùng
(đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.210.000 | 13.820.000 | 11.370.000 | 10.520.000 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt:
Đoạn thuộc xã Quang Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.664.000 | 4.865.000 | 3.351.000 | 3.003.000 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt:
Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt:
Đoạn thuộc xã Quang Minh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.990.000 | 23.770.000 | 19.090.000 | 17.500.000 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt:
Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.210.000 | 13.820.000 | 11.370.000 | 10.520.000 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt:
Đoạn thuộc xã Quang Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.819.000 | 7.898.000 | 5.550.000 | 4.972.000 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt:
Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | |
|
Đường Xuân Canh
(từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 | |
|
Đường Xuân Canh
(từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đường Xuân Canh
(từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 | |
|
Ga Đông Anh
(Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ấp Tó)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 | |
|
Ga Đông Anh
(Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ấp Tó)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
34.200.000 | 23.580.000 | 19.110.000 | 17.530.000 | |
|
Ga Đông Anh
(Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ấp Tó)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | ||
|
Khu đô thị An Phát
Mặt cắt 24m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.402.000 | 2.415.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phát
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.270.000 | 11.420.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phát
Mặt cắt 24m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.258.000 | 3.733.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phát
Mặt cắt 24m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.258.000 | 3.733.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Chi Đông
Mặt cắt 24m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.402.000 | 2.415.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Chi Đông
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.270.000 | 11.420.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Chi Đông
Mặt cắt 24m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.258.000 | 3.733.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Cienco 5
Mặt cắt 24m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.888.000 | 2.761.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Cienco 5
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Cienco 5
Mặt cắt 24m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.009.000 | 4.267.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Hà Phong
Mặt cắt 24m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.402.000 | 2.415.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Hà Phong
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.270.000 | 11.420.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Hà Phong
Mặt cắt 24m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.258.000 | 3.733.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Long Việt
Mặt cắt 24m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.888.000 | 2.761.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Long Việt
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Long Việt
Mặt cắt 24m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.009.000 | 4.267.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Minh Giang
Mặt cắt 24m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.888.000 | 2.761.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Minh Giang
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Minh Giang
Mặt cắt 24m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.009.000 | 4.267.000 | 0 | 0 | |