Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 452 bảng giá đất thổ cư tại Hà Nội ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hà Nội bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hà Nội, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Lê Chân
(Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh).
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.740.000 | 15.740.000 | 12.740.000 | 11.780.000 | |
|
Đường Chi Đông
Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.740.000 | 15.740.000 | 12.740.000 | 11.780.000 | |
|
Đường Bát Nàn
(Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.740.000 | 15.740.000 | 12.740.000 | 11.780.000 | |
|
Đường Hồ Đề
(Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.740.000 | 15.740.000 | 12.740.000 | 11.780.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.840.000 | 15.070.000 | 12.200.000 | 11.260.000 | ||
|
Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt 33m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.730.000 | 13.590.000 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 | |
|
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 | |
|
Tỉnh lộ 50:
Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 | |
|
Đường 23B
Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.210.000 | 13.820.000 | 11.370.000 | 10.520.000 | |
|
Đường Võ Văn Kiệt:
Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.210.000 | 13.820.000 | 11.370.000 | 10.520.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.210.000 | 13.820.000 | 11.370.000 | 10.520.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.210.000 | 13.820.000 | 11.370.000 | 10.520.000 | ||
|
Đường Đông Hội
(Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.080.000 | 13.850.000 | 11.380.000 | 10.490.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.990.000 | 13.710.000 | 11.140.000 | 10.290.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.990.000 | 13.710.000 | 11.140.000 | 10.290.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.910.000 | 13.440.000 | 11.060.000 | 10.190.000 | ||
|
Quốc lộ 23
(từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.910.000 | 13.440.000 | 11.060.000 | 10.190.000 | |
|
Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt 27m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Minh Giang
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Long Việt
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Cienco 5
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 | |
|
Đường Xuân Canh
(từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | ||
|
Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc
(từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | ||
|
Đường Phương Trạch
(Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đường Tàm Xá
(từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đường Vân Trì
(Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đường Vân Nội
(Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | ||
|
Cây gạo Ba Đê
(Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | ||
|
Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng
(từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đường Liên Hà
(đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đường Hải Bối
(Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đường Dục Nội
(từ ngã ba Việt Hùng-Cao Lỗ đến ngã ba rẽ vào Trường tiểu học Việt Hùng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đường Dục Tú
(đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà, xã Đông Anh đến ngã ba Cầu Dục Tú)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đường Gia Lương
(Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Đông Anh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Đường Anh Dũng
(Cho đoạn từ ngã ba giao đường liên xã tại công làng thôn Bắc đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Vĩnh Thanh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 | |
|
Tỉnh lộ 35:
Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.080.000 | 13.170.000 | 10.720.000 | 9.700.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.080.000 | 13.170.000 | 10.720.000 | 9.700.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.080.000 | 13.170.000 | 10.720.000 | 9.700.000 | ||
|
Quốc lộ 3
Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.096.000 | 10.705.000 | 9.014.000 | 8.113.000 | |
|
Đường Cao Lỗ
(đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.096.000 | 10.705.000 | 9.014.000 | 8.113.000 | |
|
Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt 19,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.270.000 | 11.420.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Hà Phong
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.270.000 | 11.420.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phát
Mặt cắt 24m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.270.000 | 11.420.000 | 0 | 0 | |